update skill and docs

This commit is contained in:
Canhchimlac
2026-09-22 13:46:36 +07:00
parent 343ad8bbbc
commit 51506aabc7
149 changed files with 43752 additions and 300 deletions

View File

@@ -14,6 +14,10 @@
> 🔴 **Đọc dòng `Nguồn contract` trước.** Contract do BA đề xuất là **giả định**, không phải
> sự thật — dev phải đối chiếu với tài liệu BE trước khi code. Contract do BE cung cấp mới
> là ràng buộc.
>
> Khi SA đã chạy `--focus ctr`, **file OpenAPI trong `sa-output/<P>/02-architecture/contracts/` là
> nguồn sự thật**: mỗi endpoint dưới đây ghi thêm `operationId` tương ứng (cột `CTR` ở §3), và bảng
> ở đây chỉ còn là bản tóm tắt cho người đọc. Lệch ⇒ file thắng, BA cập nhật SRS.
---

View File

@@ -0,0 +1,41 @@
{
"schema_version": 1,
"diagram_type": "dataflow",
"meta": {
"title": "Lineage — Luồng FLW-01 nạp giao dịch POS (mẫu)",
"quality_profile": "showcase",
"viewBox": [1080, 520],
"views": [
{ "id": "duong-chinh", "label": "Đường chính", "focus": ["POS", "ING", "TRF", "DWH", "RPT"], "note": "POS → nạp → biến đổi → kho → báo cáo." },
{ "id": "quarantine", "label": "Bản ghi lỗi", "focus": ["TRF", "QUA"], "note": "Bản ghi vi phạm data contract đi vào vùng cách ly, không vào kho." }
]
},
"stages": [
{ "label": "Nguồn" },
{ "label": "Nạp" },
{ "label": "Biến đổi" },
{ "label": "Lưu" },
{ "label": "Tiêu thụ" }
],
"nodes": [
{ "id": "POS", "type": "external", "label": "POS API", "sublabel": "đối tác · IF-005", "stage": 0, "row": 0, "tag": "~3.000 gd/ngày" },
{ "id": "ERP", "type": "external", "label": "ERP export", "sublabel": "CSV hằng đêm", "stage": 0, "row": 2, "tag": "batch" },
{ "id": "ING", "type": "backend", "label": "Ingest job", "sublabel": "JOB-00 · 02:00", "stage": 1, "row": 1, "tag": "idempotent" },
{ "id": "TRF", "type": "backend", "label": "Chuẩn hoá", "sublabel": "data contract DC-01", "stage": 2, "row": 1, "tag": "validate" },
{ "id": "QUA", "type": "security", "label": "Vùng cách ly", "sublabel": "bản ghi lỗi", "stage": 3, "row": 0, "tag": "giữ 30 ngày" },
{ "id": "DWH", "type": "database", "label": "Kho đối soát", "sublabel": "bảng GIAO_DICH", "stage": 3, "row": 2, "tag": "SoT" },
{ "id": "RPT", "type": "frontend", "label": "Báo cáo chênh lệch", "sublabel": "SCR-03", "stage": 4, "row": 1, "tag": "ROLE-01/02" }
],
"flows": [
{ "id": "f1", "from": "POS", "to": "ING", "label": "giao dịch thô", "classification": "nội bộ", "variant": "emphasis" },
{ "id": "f2", "from": "ERP", "to": "ING", "label": "CSV giao dịch", "classification": "nội bộ", "variant": "default" },
{ "id": "f3", "from": "ING", "to": "TRF", "label": "bản ghi đã nạp", "classification": "nội bộ", "variant": "emphasis" },
{ "id": "f4", "from": "TRF", "to": "QUA", "label": "vi phạm DC-01", "classification": "cách ly", "variant": "security" },
{ "id": "f5", "from": "TRF", "to": "DWH", "label": "bản ghi hợp lệ", "classification": "nội bộ", "variant": "emphasis" },
{ "id": "f6", "from": "DWH", "to": "RPT", "label": "truy vấn chênh lệch", "classification": "chỉ đọc", "variant": "default" }
],
"cards": [
{ "dot": "emerald", "title": "Đường chính", "items": ["Hai nguồn hội tụ ở Ingest job, chạy idempotent theo ngày", "Kho đối soát là single source of truth cho báo cáo"] },
{ "dot": "rose", "title": "Chất lượng dữ liệu", "items": ["Bản ghi vi phạm DC-01 vào vùng cách ly, giữ 30 ngày, không vào kho", "Phân biệt 'không có bản ghi' với 'không lấy được' theo SRS PART 2 §2.5"] }
]
}

View File

@@ -39,6 +39,7 @@ năng gì", `API` trả lời "gọi thế nào".
## 2.3 Sơ đồ luồng gọi
<!-- archify: sequence · diagrams/SRS_<US>_<luong>.sequence.json -->
```mermaid
sequenceDiagram
autonumber

View File

@@ -26,6 +26,7 @@ lúc đó). Không có cột này thì không ai biết chạy chậm bao lâu l
## 2.2 Sơ đồ phụ thuộc
<!-- archify: workflow · diagrams/SRS_<US>_phu-thuoc-job.workflow.json -->
```mermaid
flowchart LR
J00["JOB-00 · 02:00 Nạp dữ liệu"]

View File

@@ -21,6 +21,7 @@ mà không ai biết là chế độ hỏng nguy hiểm nhất của loại sả
## 2.2 Sơ đồ lineage
<!-- archify: dataflow · diagrams/SRS_<US>_lineage.dataflow.json -->
```mermaid
flowchart LR
POS[["POS API"]]

View File

@@ -22,6 +22,7 @@ Liệt kê **từng màn hình riêng**, kể cả modal và trang lỗi.
## 2.2 Sơ đồ điều hướng
<!-- archify: workflow · diagrams/SRS_<US>_dieu-huong.workflow.json -->
```mermaid
flowchart LR
MENU(["Menu"]) --> SCR01["SCR-01 Danh sách"]
@@ -103,6 +104,7 @@ Ghi "tuỳ quyền" là **chưa đặc tả xong**.
*Chỉ vẽ khi luồng đi qua người dùng → giao diện → hệ thống → bên thứ ba, hoặc có bước bất
đồng bộ. Luồng đơn giản (bấm Lưu, gọi 1 API) thì bảng §2.3.5 là đủ.*
<!-- archify: sequence · diagrams/SRS_<US>_<luong>.sequence.json -->
```mermaid
sequenceDiagram
autonumber