update skill and docs
This commit is contained in:
@@ -54,19 +54,26 @@ OrderValidator" là sơ đồ không ai đọc được.
|
||||
Kèm mỗi sơ đồ: một **legend** giải thích hình khối và loại mũi tên (sync/async, ai gọi ai,
|
||||
giao thức). Mũi tên không nhãn không mang thông tin.
|
||||
|
||||
**Vẽ bằng mermaid, không ASCII art** — thống nhất với quy tắc `W13` của bộ BA
|
||||
(`../../ba-lifecycle/references/diagram-rules.md`). GitHub/Confluence và Artifact của Claude
|
||||
Code render thẳng, và `git diff` đọc được từng cạnh.
|
||||
**Vẽ theo chuẩn Archify** — thống nhất với quy tắc `W13` của bộ BA; toàn bộ chuẩn ở
|
||||
`../../ba-lifecycle/references/diagram-rules.md`. Mỗi sơ đồ gồm **spec JSON Archify** (nguồn sự
|
||||
thật về topology, `quality_profile: showcase`, validate 0 lỗi) + **mermaid** trong `.md` có marker
|
||||
`<!-- archify: <type> · <spec.json> -->` (bản chiếu, khớp spec hai chiều, không màu) + **bảng đi kèm**.
|
||||
Một đường chính (`variant: emphasis`), ≤ 12 node chính, nhãn cạnh ghi giao thức và sync/async.
|
||||
|
||||
| Sơ đồ | Loại mermaid | Sinh ở |
|
||||
|---|---|---|
|
||||
| C4 Context / Container / Component | `flowchart` + `subgraph` | `SAD` §3–§5 |
|
||||
| Deployment view | `flowchart TB` + `subgraph` theo vùng/AZ | `SAD` §7, `INF` §3 |
|
||||
| Luồng chính, có nhánh lỗi | `sequenceDiagram` | `SAD` §6 |
|
||||
| Ranh giới tin cậy | `flowchart LR` | `SEC` §1 |
|
||||
| Mô hình dữ liệu khái niệm | `erDiagram` | `DAT` §2 |
|
||||
| Phụ thuộc giữa mục roadmap | `flowchart LR` | `TRM` §4 |
|
||||
| Phương án ở mức khối | `flowchart LR` | `OPT` §3 |
|
||||
| Sơ đồ | Loại Archify | Mermaid | Sinh ở |
|
||||
|---|---|---|---|
|
||||
| C4 Context / Container / Component | `architecture` | `flowchart` + `subgraph` | `SAD` §3–§5 |
|
||||
| Deployment view | `architecture` | `flowchart TB` + `subgraph` theo vùng/AZ | `SAD` §7, `INF` §3 |
|
||||
| Luồng chính, có nhánh lỗi | `sequence` | `sequenceDiagram` | `SAD` §6 |
|
||||
| Ranh giới tin cậy | `architecture` | `flowchart LR` | `SEC` §1 |
|
||||
| Ownership / luồng dữ liệu | `dataflow` | `flowchart LR` | `DAT` §1 |
|
||||
| Mô hình dữ liệu khái niệm | *(mermaid-only)* | `erDiagram` | `DAT` §2 |
|
||||
| Class diagram theo bounded context | *(mermaid-only)* | `classDiagram` | `DOM` §2 |
|
||||
| Phụ thuộc giữa mục roadmap | `workflow` | `flowchart LR` | `TRM` §4 |
|
||||
| Phương án ở mức khối | `architecture` | `flowchart LR` | `OPT` §3 |
|
||||
|
||||
Spec đặt ở `<thư mục artifact>/diagrams/`, HTML đã `deliver` nằm cạnh. Người điều phối chạy
|
||||
`node .claude/skills/ba-lifecycle/scripts/diagram-check.mjs --md <artifact>` sau mỗi activity có sơ đồ.
|
||||
|
||||
🔴 **Mỗi sơ đồ phải có bảng đi kèm** (`W13`). Sơ đồ để nhìn; bảng để truy vết, để đặt con số,
|
||||
và để kiểm chứng. Sơ đồ không diễn đạt được timeout, quyền, mã lỗi, hay ai sở hữu cái gì.
|
||||
@@ -169,7 +176,7 @@ Ghi câu này trong mọi tài liệu có sơ đồ:
|
||||
[ ] D1 Mỗi ADR chỉ chứa một quyết định
|
||||
[ ] D2 grep NFR định tính trả về rỗng; mọi QAS đủ 4 câu (kịch bản/số/cách đo/ai đo)
|
||||
[ ] D3 Mọi quyết định nêu ≥1 phương án đã loại + lý do gắn với CON hoặc QAS
|
||||
[ ] D4 Mỗi sơ đồ khai báo mức C4 + có legend, không trộn mức
|
||||
[ ] D4 Mỗi sơ đồ khai báo mức C4 + legend, không trộn mức; có spec Archify validate pass, marker, diagram-check xanh
|
||||
[ ] D5 Mọi interface có chủ, contract, versioning policy
|
||||
[ ] D6 Mọi phụ thuộc ngoài process có timeout/retry/fallback + trả lời 4 câu hỏi
|
||||
[ ] D7 Mỗi thực thể dữ liệu có đúng một single source of truth
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user