Files
sys-analysis-design/e-commerce/bid/artifact.html
2026-09-08 12:35:40 +07:00

1311 lines
122 KiB
HTML
Raw Permalink Blame History

This file contains ambiguous Unicode characters

This file contains Unicode characters that might be confused with other characters. If you think that this is intentional, you can safely ignore this warning. Use the Escape button to reveal them.

<title>Hồ sơ dự thầu — [[CẦN ĐIỀN: Tên gói thầu]]</title>
<style>
:root{
--bg:#ffffff; --fg:#1a1d21; --muted:#6b7280; --accent:#1f4e9c;
--border:#d9dde3; --card-bg:#f7f8fa; --code-bg:#eef1f5;
--todo-bg:#fff3cd; --todo-fg:#7a5b00;
--ok-bg:#e6f4ea; --ok-fg:#1e7e34;
--partial-bg:#fff8e1; --partial-fg:#8a6d00;
--no-bg:#fdecea; --no-fg:#b3261e;
}
@media (prefers-color-scheme: dark){
:root:not([data-theme="light"]){
--bg:#12151a; --fg:#e6e8eb; --muted:#9aa4af; --accent:#5b8def;
--border:#2a2f37; --card-bg:#1b1f26; --code-bg:#20242c;
--todo-bg:#4a3c00; --todo-fg:#ffe58a;
--ok-bg:#123a20; --ok-fg:#7be6a0;
--partial-bg:#4a3c00; --partial-fg:#ffdd7a;
--no-bg:#4a1414; --no-fg:#ff9c94;
}
}
:root[data-theme="dark"]{
--bg:#12151a; --fg:#e6e8eb; --muted:#9aa4af; --accent:#5b8def;
--border:#2a2f37; --card-bg:#1b1f26; --code-bg:#20242c;
--todo-bg:#4a3c00; --todo-fg:#ffe58a;
--ok-bg:#123a20; --ok-fg:#7be6a0;
--partial-bg:#4a3c00; --partial-fg:#ffdd7a;
--no-bg:#4a1414; --no-fg:#ff9c94;
}
*{box-sizing:border-box;}
body{background:var(--bg);color:var(--fg);font-family:"Segoe UI",Arial,"Noto Sans",sans-serif;line-height:1.55;margin:0;}
a{color:var(--accent);}
code,kbd{background:var(--code-bg);padding:1px 5px;border-radius:4px;font-size:0.92em;}
.banner{background:var(--todo-bg);color:var(--todo-fg);padding:10px 16px;text-align:center;font-weight:600;position:sticky;top:0;z-index:60;}
.layout{display:flex;max-width:1400px;margin:0 auto;align-items:flex-start;}
.sidebar{width:270px;flex-shrink:0;position:sticky;top:0;height:100vh;overflow-y:auto;padding:16px;border-right:1px solid var(--border);font-size:0.88em;}
.sidebar h3{font-size:0.8em;text-transform:uppercase;color:var(--muted);margin:14px 0 4px;}
.sidebar ul{list-style:none;margin:0;padding:0;}
.sidebar li{margin:2px 0;}
.sidebar a{display:block;padding:3px 6px;border-radius:4px;text-decoration:none;color:var(--fg);}
.sidebar a.active,.sidebar a:hover{background:var(--card-bg);color:var(--accent);}
#toc-toggle{display:none;}
@media (max-width:1024px){
.sidebar{display:none;position:fixed;left:0;top:0;bottom:0;background:var(--bg);z-index:70;box-shadow:2px 0 8px rgba(0,0,0,.2);}
.sidebar.open{display:block;}
#toc-toggle{display:block;position:fixed;bottom:16px;right:16px;z-index:80;background:var(--accent);color:#fff;border:none;border-radius:24px;padding:10px 16px;font-size:0.9em;cursor:pointer;}
}
main{flex:1;min-width:0;padding:24px 24px 80px;}
.content{max-width:1000px;margin:0 auto;}
h1.part{color:var(--accent);border-bottom:3px solid var(--accent);padding-bottom:6px;margin-top:2.2em;}
h2.section{color:var(--fg);border-left:5px solid var(--accent);padding-left:10px;margin-top:1.8em;}
h3{margin-top:1.3em;}
.table-wrap{overflow-x:auto;margin:1em 0;border:1px solid var(--border);border-radius:6px;}
table{border-collapse:collapse;width:100%;min-width:640px;font-size:0.9em;}
thead th{position:sticky;top:0;background:var(--card-bg);z-index:5;}
th,td{border:1px solid var(--border);padding:6px 10px;text-align:left;vertical-align:top;}
tr:nth-child(even) td{background:rgba(127,127,127,0.05);}
mark.todo{background:var(--todo-bg);color:var(--todo-fg);padding:0 5px;border-radius:3px;font-weight:600;}
.badge{padding:2px 8px;border-radius:10px;font-size:0.85em;font-weight:600;display:inline-block;}
.badge-full{background:var(--ok-bg);color:var(--ok-fg);}
.badge-partial{background:var(--partial-bg);color:var(--partial-fg);}
.badge-none{background:var(--no-bg);color:var(--no-fg);}
.card{background:var(--card-bg);border:1px solid var(--border);border-radius:8px;padding:14px 18px;margin:1em 0;}
.cover{min-height:70vh;display:flex;flex-direction:column;justify-content:center;border-bottom:1px solid var(--border);margin-bottom:2em;page-break-after:always;}
.cover h1{color:var(--accent);font-size:2em;}
.price-highlight{font-size:1.15em;font-weight:700;color:var(--accent);}
figure{margin:1em 0;}
pre.mermaid{background:var(--card-bg);border:1px solid var(--border);border-radius:8px;padding:12px;overflow-x:auto;}
.print-footer{display:none;}
.theme-btn{position:fixed;bottom:16px;left:16px;z-index:80;background:var(--card-bg);border:1px solid var(--border);border-radius:20px;padding:8px 14px;cursor:pointer;color:var(--fg);}
@media print{
.banner,.sidebar,#toc-toggle,.theme-btn{display:none !important;}
main{padding:0;}
body{background:#fff;color:#000;}
a[href^="http"]:after{content:" (" attr(href) ")";font-size:0.8em;color:#555;}
.cover{page-break-after:always;}
h1.part,h2.section{page-break-before:always;}
h1.part:first-of-type{page-break-before:avoid;}
table,pre,.card,figure{page-break-inside:avoid;}
thead{display:table-header-group;}
*{print-color-adjust:exact;-webkit-print-color-adjust:exact;}
.print-footer{display:block;position:fixed;bottom:0;left:0;right:0;text-align:center;font-size:9pt;color:#666;}
}
@page{
size:A4;
margin:18mm 16mm 20mm 16mm;
@top-center{content:"[[CẦN ĐIỀN: Tên công ty dự thầu]] — [[CẦN ĐIỀN: Tên gói thầu]]";font-size:9pt;color:#666;}
@bottom-right{content:counter(page) " / " counter(pages);font-size:9pt;color:#666;}
}
</style>
<div class="banner" id="draft-banner">Bản nháp — đang tính số mục cần điền…</div>
<button id="toc-toggle" class="no-print" onclick="document.getElementById('sidebar').classList.toggle('open')">☰ Mục lục</button>
<button class="theme-btn no-print" onclick="(function(){var r=document.documentElement;var c=r.getAttribute('data-theme');r.setAttribute('data-theme', c==='dark'?'light':'dark');})()">Đổi giao diện sáng/tối</button>
<div class="layout">
<nav class="sidebar" id="sidebar">
<h3>Phần A</h3>
<ul>
<li><a href="#a1">A1. Đơn dự thầu</a></li><li><a href="#a2">A2. Bảo đảm dự thầu</a></li><li><a href="#a3">A3. ĐKKD/uỷ quyền</a></li><li><a href="#a4">A4. Báo cáo tài chính</a></li><li><a href="#a5">A5. Kinh nghiệm</a></li><li><a href="#a6">A6. Nhân sự chủ chốt</a></li><li><a href="#a7">A7. Chứng chỉ tổ chức</a></li><li><a href="#a8">A8. Liên danh</a></li><li><a href="#a9">A9. Cam kết</a></li><li><a href="#a10">A10. Tài liệu khác</a></li>
</ul>
<h3>Phần B</h3>
<ul>
<li><a href="#b1">B1. Hiểu biết yêu cầu</a></li><li><a href="#b2">B2. Phạm vi & chức năng</a></li><li><a href="#b2-1">B2.1 Ma trận đáp ứng</a></li><li><a href="#b3">B3. Giải pháp & sơ đồ</a></li><li><a href="#b4">B4. Tech stack</a></li><li><a href="#b5">B5. Bảo mật</a></li><li><a href="#b6">B6. Phương pháp luận</a></li><li><a href="#b7">B7. Kế hoạch triển khai</a></li><li><a href="#b8">B8. Tổ chức nhân sự</a></li><li><a href="#b9">B9. Đào tạo/bảo hành</a></li><li><a href="#b10">B10. Giả định/loại trừ</a></li>
</ul>
<h3>Phần C</h3>
<ul>
<li><a href="#c1">C1. Cơ sở ước lượng</a></li><li><a href="#c2">C2. Effort × vai trò</a></li><li><a href="#c3">C3. Đơn giá nhân công</a></li><li><a href="#c4">C4. Chi phí khác</a></li><li><a href="#c5">C5. Tổng giá dự thầu</a></li><li><a href="#c6">C6. Thanh toán & hiệu lực giá</a></li><li><a href="#c7">C7. Biểu giá HSMT</a></li>
</ul>
<h3>Phần D</h3>
<ul>
<li><a href="#d1">D1. Danh mục chức năng</a></li><li><a href="#d2">D2. Bộ sơ đồ</a></li><li><a href="#d3">D3. Ước lượng chi tiết</a></li><li><a href="#d4">D4. Ma trận truy vết</a></li><li><a href="#d5">D5. Thuật ngữ</a></li>
</ul>
</nav>
<main><div class="content">
<section class="cover" id="cover">
<h1>HỒ SƠ DỰ THẦU</h1>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><td>Tên gói thầu</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: Tên gói thầu]]</mark></td></tr>
<tr><td>Bên mời thầu</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: Bên mời thầu]]</mark></td></tr>
<tr><td>Nhà thầu</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: Tên công ty dự thầu]]</mark></td></tr>
<tr><td>Logo nhà thầu</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: logo]]</mark></td></tr>
<tr><td>Ngày lập hồ sơ</td><td>2026-09-06</td></tr>
<tr><td>Hạn nộp hồ sơ dự thầu (HSDT)</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>Hiệu lực hồ sơ dự thầu</td><td>90 ngày kể từ hạn nộp HSDT</td></tr>
</table></div>
</section>
<section id="toc">
<h1 class="part" id="phan-muc-luc">MỤC LỤC</h1>
<p><strong>Phần A — Hồ sơ hành chính, pháp lý &amp; năng lực:</strong> A1 Đơn dự thầu · A2 Bảo đảm dự thầu · A3 Giấy ĐKKD/uỷ quyền · A4 Báo cáo tài chính · A5 Kinh nghiệm · A6 Nhân sự chủ chốt · A7 Chứng chỉ tổ chức · A8 Liên danh/thầu phụ · A9 Cam kết · A10 Tài liệu khác</p>
<p><strong>Phần B — Đề xuất kỹ thuật:</strong> B1 Hiểu biết yêu cầu · B2 Phạm vi &amp; danh mục chức năng · B2.1 Ma trận đáp ứng yêu cầu · B3 Giải pháp kỹ thuật &amp; sơ đồ · B4 Tech stack &amp; hạ tầng · B5 Bảo mật &amp; tuân thủ · B6 Phương pháp luận &amp; quản lý · B7 Kế hoạch triển khai · B8 Tổ chức nhân sự · B9 Đào tạo/chuyển giao/bảo hành/hỗ trợ · B10 Giả định/ràng buộc/loại trừ</p>
<p><strong>Phần C — Đề xuất tài chính:</strong> C1 Cơ sở &amp; phương pháp ước lượng · C2 Bảng effort theo hạng mục × vai trò · C3 Đơn giá &amp; chi phí nhân công · C4 Chi phí khác · C5 Tổng giá dự thầu · C6 Điều khoản thanh toán &amp; hiệu lực giá · C7 Biểu giá theo mẫu HSMT</p>
<p><strong>Phần D — Phụ lục:</strong> D1 Danh mục chức năng chi tiết · D2 Bộ sơ đồ · D3 Ước lượng chi tiết · D4 Ma trận truy vết yêu cầu → chức năng → mốc bàn giao → hạng mục giá · D5 Thuật ngữ</p>
<p><em>(Xem bookmark/outline trong bản PDF xuất ra để điều hướng theo số trang — mục lục HTML không hiển thị số trang do giới hạn kỹ thuật của trình duyệt khi xuất PDF.)</em></p>
</section>
<section id="structure-note">
<h1 class="part" id="ghi-chu-cau-truc">GHI CHÚ VỀ CẤU TRÚC HỒ SƠ</h1>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><td>Cấu trúc HSMT quy định riêng</td><td>Không có — <code>bid/00-bid-brief.md</code> §0.6 xác nhận <code>dossierStructureOverride</code> để trống</td></tr>
<tr><td>Cấu trúc áp dụng</td><td>Mặc định Phần A–D (ID A1…D5) theo <code>dossier-structure.md</code></td></tr>
<tr><td>Ma trận đáp ứng (B2.1)</td><td>Ma trận <strong>tự đối chiếu</strong> FR/NFR của SAD (không có mã yêu cầu HSMT để đối chiếu)</td></tr>
</table></div>
</section>
<h1 class="part" id="phan-a">Phần A — Hồ sơ hành chính, pháp lý &amp; năng lực</h1>
<h2 class="section" id="a1">A1. Đơn dự thầu</h2>
<p><strong>ĐƠN DỰ THẦU</strong></p>
<p>Kính gửi: <mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: Bên mời thầu]]</mark></p>
<p>Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu (HSMT) gói thầu <mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: Tên gói thầu]]</mark> (<mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN — chưa có văn bản HSMT chính thức tại thời điểm lập hồ sơ này]]</mark>) và trên cơ sở nghiên cứu hồ sơ năng lực và đề xuất kỹ thuật/tài chính trình bày tại các Phần B, C của hồ sơ này, Nhà thầu <mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: Tên công ty dự thầu]]</mark> cam kết dự thầu với các nội dung sau:</p>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><td>Tên nhà thầu</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: Tên công ty dự thầu]]</mark></td></tr>
<tr><td>Địa chỉ trụ sở</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>Người đại diện theo pháp luật</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>Đầu mối phụ trách hồ sơ</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: Người phụ trách — chức danh, email, điện thoại]]</mark></td></tr>
<tr><td>Chi phí nhân công (chưa VAT)</td><td>3.420.500.000 VNĐ</td></tr>
<tr><td>Chi phí khác (chưa VAT)</td><td>0 VNĐ <em>(tạm tính — xem C4)</em></td></tr>
<tr><td>Cộng (subtotal, chưa VAT)</td><td class="price-highlight">3.420.500.000 VNĐ</td></tr>
<tr><td>VAT (10%)</td><td>342.050.000 VNĐ</td></tr>
<tr><td><strong>Giá dự thầu (sau VAT)</strong></td><td class="price-highlight">3.762.550.000 VNĐ <em>(giá tạm tính — xem ghi chú C5)</em></td></tr>
<tr><td>Giá dự thầu bằng chữ</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>Hiệu lực hồ sơ dự thầu</td><td>90 ngày kể từ hạn nộp HSDT</td></tr>
<tr><td>Thời gian thực hiện dự kiến</td><td>7 tháng (kế hoạch cơ sở, xem B7) + 12 tháng bảo hành sau nghiệm thu</td></tr>
<tr><td>Ngày ký</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: YYYY-MM-DD]]</mark></td></tr>
<tr><td>Người ký, chức danh</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>Đóng dấu</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: đóng dấu công ty theo mẫu A1/A3]]</mark></td></tr>
</table></div>
<p>Nhà thầu cam kết thực hiện đầy đủ nội dung nêu tại hồ sơ dự thầu này (Phần B, Phần C) nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu, và tuân thủ các điều kiện nêu tại Phần A của hồ sơ này.</p>
<p><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: đính kèm bản đơn dự thầu đã ký/đóng dấu theo đúng mẫu HSMT khi có văn bản mời thầu chính thức]]</mark></p>
<p><em>Nguồn giá: <code>bid/estimate.computed.json</code> → <code>cost.laborTotal</code>, <code>cost.vat</code>, <code>cost.total</code> (đồng nhất với Phần C5).</em></p>
<h2 class="section" id="a2">A2. Bảo đảm dự thầu</h2>
<p>Bắt buộc: Theo HSMT (chưa xác định — không có văn bản HSMT).</p>
<p><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: đính kèm thư bảo lãnh ngân hàng / chứng từ đặt cọc bảo đảm dự thầu theo hình thức và mức bảo đảm HSMT quy định]]</mark> — trạng thái công ty: <code>companyDocs.bidSecurity: missing</code>.</p>
<h2 class="section" id="a3">A3. Giấy đăng ký kinh doanh &amp; giấy ủy quyền ký hồ sơ</h2>
<p><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: đính kèm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và giấy ủy quyền ký hồ sơ]]</mark> — trạng thái công ty: <code>companyDocs.businessLicense: missing</code>.</p>
<h2 class="section" id="a4">A4. Báo cáo tài chính</h2>
<p>Bắt buộc: Theo HSMT (chưa xác định).</p>
<p><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: đính kèm báo cáo tài chính 2–3 năm gần nhất đã kiểm toán/xác nhận thuế]]</mark> — trạng thái công ty: <code>companyDocs.financialReports: missing</code>.</p>
<h2 class="section" id="a5">A5. Kinh nghiệm — hợp đồng tương tự</h2>
<p><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: đính kèm danh sách hợp đồng tương tự (ưu tiên marketplace/TMĐT hoặc hệ thống có thanh toán trực tuyến quy mô lớn) kèm biên bản nghiệm thu/xác nhận]]</mark> — trạng thái công ty: <code>companyDocs.similarContracts: missing</code>.</p>
<h2 class="section" id="a6">A6. Nhân sự chủ chốt</h2>
<p><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: đính kèm CV, bằng cấp/chứng chỉ và cam kết tham gia dự án của nhân sự chủ chốt — tối thiểu PM, SA, chuyên gia bảo mật, khớp bảng vai trò tại B8.2]]</mark> — trạng thái công ty: <code>companyDocs.keyPersonnelCVs: missing</code>; <code>keyPersonnel</code> hiện chưa khai báo tên nào.</p>
<h2 class="section" id="a7">A7. Chứng chỉ tổ chức</h2>
<p>Nhà thầu hiện có sẵn các chứng chỉ tổ chức sau (<code>companyDocs</code>): <strong>ISO 9001</strong> (available), <strong>ISO/IEC 27001</strong> (available), <strong>CMMI</strong> (available).</p>
<p><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: đính kèm bản sao chứng chỉ còn hiệu lực (đã xác minh ngày hết hạn) cho cả 3 chứng chỉ trên]]</mark></p>
<h2 class="section" id="a8">A8. Thỏa thuận liên danh / danh sách thầu phụ</h2>
<p>Không áp dụng — Nhà thầu dự thầu độc lập (<code>bid-config.consortium: []</code>). Mục này sẽ được cập nhật nếu phát sinh liên danh trước khi nộp hồ sơ.</p>
<h2 class="section" id="a9">A9. Cam kết</h2>
<p><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: đính kèm mẫu cam kết bảo mật, không vi phạm pháp luật, không xung đột lợi ích, tuân thủ pháp luật]]</mark></p>
<h2 class="section" id="a10">A10. Tài liệu khác theo yêu cầu riêng của HSMT</h2>
<p>Không áp dụng tại thời điểm lập hồ sơ này — chưa có văn bản HSMT. <mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: rà soát lại ngay khi nhận HSMT chính thức]]</mark></p>
<h1 class="part" id="phan-b">Phần B — Đề xuất kỹ thuật</h1>
<h2 class="section" id="b1">B1. Hiểu biết về yêu cầu &amp; bài toán</h2>
<h3>B1.1 Bối cảnh và bài toán cốt lõi</h3>
<p>Bên mời thầu cần xây dựng một <strong>sàn thương mại điện tử marketplace đa người bán (multi-vendor)</strong>, nơi nhiều người bán độc lập cùng kinh doanh trên một nền tảng dùng chung. Bài toán là xây dựng <strong>hạ tầng giao dịch ba bên</strong> — khách hàng, người bán, và sàn với vai trò trung gian thu hoa hồng — trong đó dòng tiền, tồn kho và trách nhiệm giao hàng phải được phân định rõ ràng, kể cả khi một giỏ hàng chứa sản phẩm của nhiều người bán khác nhau.</p>
<ul>
<li>Một đơn hàng có thể phải <strong>tách thành nhiều đơn con</strong> theo từng người bán, mỗi đơn con có vòng đời xử lý/giao hàng riêng nhưng khách hàng vẫn trải nghiệm như một lần đặt hàng duy nhất.</li>
<li>Dòng tiền đi qua <strong>cơ chế giữ tiền có kỳ hạn (payout hold)</strong> trước khi chi trả cho người bán, bảo vệ quyền lợi đổi trả của khách hàng mà không làm chậm trễ quá mức thu nhập người bán.</li>
<li>Người bán phải được <strong>xác minh danh tính (KYC)</strong> trước khi giao dịch; sàn chịu trách nhiệm quản lý chất lượng catalog và xử lý tranh chấp giữa khách hàng và người bán thứ ba.</li>
<li>Hệ thống phải <strong>chịu tải lớn ngay từ đầu</strong> vì các đợt flash sale tạo đột biến truy cập/đặt hàng.</li>
</ul>
<h3>B1.2 Mục tiêu</h3>
<ul>
<li>Cho phép khách hàng (có tài khoản hoặc khách vãng lai) tìm kiếm, so sánh và mua sản phẩm từ nhiều người bán, thanh toán một lần cho giỏ hàng đa người bán.</li>
<li>Cho phép người bán thứ ba tự đăng ký, được xác minh, tự quản lý sản phẩm/tồn kho/đơn hàng và nhận thanh toán định kỳ minh bạch.</li>
<li>Cho phép Bên mời thầu thu hoa hồng theo cấu hình linh hoạt theo ngành hàng, kiểm soát chất lượng người bán, danh mục, khuyến mãi và xử lý tranh chấp.</li>
<li>Đảm bảo nền tảng vận hành ổn định, an toàn dữ liệu và có khả năng mở rộng ngay từ ngày vận hành đầu tiên.</li>
</ul>
<h3>B1.3 Phạm vi</h3>
<p>Phạm vi giải pháp bao gồm toàn bộ chuỗi nghiệp vụ lõi của sàn marketplace: danh mục &amp; tìm kiếm đa người bán; giỏ hàng/checkout tách đơn theo người bán; thanh toán đa phương thức; quản lý vòng đời đơn hàng/đổi trả/khiếu nại; đăng ký/xác minh/quản trị người bán; cấu hình &amp; chi trả hoa hồng định kỳ; khuyến mãi, đánh giá, chương trình thành viên; giao diện đa ngôn ngữ/đa tiền tệ; tích hợp đơn vị vận chuyển. Chi tiết tại B2.</p>
<h3>B1.4 Đối tượng sử dụng chính</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Nhóm người dùng</th><th>Nhu cầu chính</th></tr>
<tr><td>Khách vãng lai &amp; Khách hàng</td><td>Tìm kiếm/mua sắm nhanh, thanh toán tin cậy, theo dõi đơn hàng minh bạch, hỗ trợ đổi trả</td></tr>
<tr><td>Người bán (Seller)</td><td>Tự chủ quản lý gian hàng, nhận thanh toán đúng hạn và minh bạch</td></tr>
<tr><td>Quản trị viên sàn (Platform Admin)</td><td>Kiểm soát chất lượng người bán/catalog, cấu hình chính sách thương mại, giám sát payout</td></tr>
<tr><td>Nhân viên vận hành kho &amp; giao nhận (Ops)</td><td>Công cụ xử lý đóng gói/giao hàng hiệu quả, tích hợp trực tiếp đơn vị vận chuyển</td></tr>
<tr><td>Chăm sóc khách hàng (CSR)</td><td>Công cụ xử lý khiếu nại/tranh chấp có đầy đủ lịch sử giao dịch</td></tr>
</table></div>
<h3>B1.5 Chỉ số thành công (định hướng KPI)</h3>
<ul>
<li>Thời gian phản hồi nhanh cho duyệt/tìm kiếm và thanh toán, kể cả cao điểm khuyến mãi.</li>
<li>Tỷ lệ sẵn sàng dịch vụ cao cho luồng giao dịch cốt lõi.</li>
<li>Thời gian xử lý payout đúng chu kỳ cam kết, cân bằng bảo vệ khách hàng và dòng tiền người bán.</li>
<li>Tỷ lệ xử lý khiếu nại/tranh chấp đúng quy trình, có dấu vết kiểm toán đầy đủ.</li>
</ul>
<p><em>Nguồn: SAD §1.1, §1.2, §1.4.</em></p>
<h2 class="section" id="b2">B2. Phạm vi &amp; Danh mục chức năng/tính năng</h2>
<p>Cột "Giai đoạn": <strong>MVP</strong> (bàn giao đầu tiên), <strong>Tùy chọn</strong> (linh hoạt theo quyết định khởi động), <strong>GĐ2</strong> (mở rộng sau go-live). Mã <code>CN-nn</code> dùng xuyên suốt hồ sơ; đối chiếu chi tiết tại Phụ lục D1.</p>
<h3>Nhóm 1 — Khách vãng lai &amp; Khách hàng</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã CN</th><th>Tên chức năng</th><th>Mô tả nghiệp vụ</th><th>Lợi ích</th><th>Giai đoạn</th></tr>
<tr><td>CN-01</td><td>Đăng ký &amp; đăng nhập tài khoản</td><td>Tạo tài khoản và đăng nhập email/mật khẩu</td><td>Nền tảng định danh cho trải nghiệm cá nhân hoá</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-02</td><td>Đăng nhập mạng xã hội</td><td>Đăng nhập nhanh qua Google/Facebook</td><td>Giảm ma sát đăng ký, tăng chuyển đổi</td><td>Tùy chọn</td></tr>
<tr><td>CN-03</td><td>Quản lý hồ sơ &amp; địa chỉ giao hàng</td><td>Cập nhật thông tin cá nhân, nhiều địa chỉ nhận hàng</td><td>Mua lặp lại nhanh, giảm sai sót giao hàng</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-04</td><td>Danh mục &amp; tìm kiếm sản phẩm đa người bán</td><td>Duyệt/lọc/tìm theo từ khoá</td><td>Tìm đúng sản phẩm nhanh</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-05</td><td>Giỏ hàng đa người bán</td><td>Gộp sản phẩm nhiều người bán trong 1 giỏ hàng</td><td>Trải nghiệm liền mạch</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-06</td><td>Checkout &amp; tách đơn theo người bán</td><td>Đặt hàng 1 lần, tự tách đơn con theo người bán</td><td>Đơn giản hoá thao tác khách</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-07</td><td>Thanh toán đa phương thức</td><td>Ví điện tử/cổng thanh toán/COD</td><td>Đáp ứng thói quen thanh toán đa dạng</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-08</td><td>Quản lý đơn hàng cá nhân</td><td>Theo dõi trạng thái, huỷ đơn có điều kiện</td><td>Minh bạch hành trình đơn hàng</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-09</td><td>Đổi trả &amp; khiếu nại</td><td>Gửi yêu cầu đổi trả cho đơn đã giao</td><td>Bảo vệ quyền lợi khách hàng</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-10</td><td>Danh sách yêu thích</td><td>Lưu sản phẩm quan tâm</td><td>Tăng tỷ lệ quay lại</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-11</td><td>Đánh giá &amp; nhận xét sản phẩm</td><td>Viết đánh giá cho sản phẩm đã mua</td><td>Tăng độ tin cậy thông tin</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-12</td><td>Thông báo đơn hàng</td><td>Email/SMS xác nhận, cập nhật giao hàng</td><td>Giảm lo lắng, giảm tải CSKH</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-13</td><td>Khuyến mãi &amp; mã giảm giá</td><td>Áp dụng mã khi checkout</td><td>Thúc đẩy doanh số</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-14</td><td>Chương trình thành viên thân thiết</td><td>Tích/đổi điểm, xếp hạng thành viên</td><td>Tăng vòng đời khách hàng</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-15</td><td>Giao diện đa ngôn ngữ</td><td>Hiển thị đa ngôn ngữ</td><td>Mở rộng tiếp cận</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-16</td><td>Hiển thị đa tiền tệ tham khảo</td><td>Quy đổi giá tham khảo</td><td>Hỗ trợ khách nước ngoài</td><td>Tùy chọn</td></tr>
</table></div>
<h3>Nhóm 2 — Người bán (Seller)</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã CN</th><th>Tên chức năng</th><th>Mô tả nghiệp vụ</th><th>Lợi ích</th><th>Giai đoạn</th></tr>
<tr><td>CN-17</td><td>Đăng ký &amp; xác minh danh tính người bán (KYC)</td><td>Tự đăng ký, nộp hồ sơ, chờ duyệt</td><td>Đảm bảo chất lượng người bán</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-18</td><td>Quản lý sản phẩm &amp; tồn kho</td><td>Đăng bán, cập nhật tồn kho/giá</td><td>Chủ động vận hành gian hàng</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-19</td><td>Quản lý đơn hàng của gian hàng</td><td>Xem/xử lý đơn hàng thuộc gian hàng</td><td>Xử lý đơn nhanh</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-20</td><td>Dashboard doanh thu &amp; payout</td><td>Báo cáo doanh thu/hoa hồng/chi trả</td><td>Minh bạch thu nhập</td><td>MVP</td></tr>
</table></div>
<h3>Nhóm 3 — Quản trị &amp; vận hành sàn</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã CN</th><th>Tên chức năng</th><th>Mô tả nghiệp vụ</th><th>Lợi ích</th><th>Giai đoạn</th></tr>
<tr><td>CN-21</td><td>Cấu hình hoa hồng theo ngành hàng</td><td>Thiết lập tỷ lệ hoa hồng</td><td>Linh hoạt chính sách thương mại</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-22</td><td>Chi trả định kỳ cho người bán (payout)</td><td>Tính &amp; chi trả theo chu kỳ, có kỳ giữ tiền</td><td>Cân bằng bảo vệ KH &amp; dòng tiền NB</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-23</td><td>Quản trị người bán</td><td>Duyệt/khoá tài khoản người bán</td><td>Kiểm soát rủi ro gian lận</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-24</td><td>Quản trị danh mục toàn sàn</td><td>Giám sát, ẩn/gỡ sản phẩm vi phạm</td><td>Bảo vệ uy tín thương hiệu</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-25</td><td>Xử lý tranh chấp &amp; khiếu nại</td><td>Điều tra &amp; ra quyết định</td><td>Xử lý công bằng, có kiểm toán</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-26</td><td>Điều phối tồn kho &amp; vận chuyển</td><td>Đóng gói, tích hợp đơn vị vận chuyển</td><td>Vận hành logistics hiệu quả</td><td>MVP</td></tr>
<tr><td>CN-27</td><td>Xác thực đa yếu tố (MFA) cho tài khoản quản trị</td><td>Bắt buộc admin, khuyến khích seller</td><td>Giảm rủi ro chiếm đoạt tài khoản</td><td>MVP</td></tr>
</table></div>
<h3>B2.2 Ngoài phạm vi (đề xuất giai đoạn 2)</h3>
<p>Tiếp thị liên kết; bán hàng thuê bao định kỳ; ứng dụng di động gốc (giai đoạn đầu qua web responsive); tự động hoá hoá đơn điện tử cho người bán; hoa hồng theo hạng người bán; SSO doanh nghiệp.</p>
<p><em>Nguồn: SAD §1.1, §1.2, §2.1.</em></p>
<h2 class="section" id="b2-1">B2.1. Ma trận đáp ứng yêu cầu</h2>
<p><strong>Ghi chú phạm vi áp dụng:</strong> không có HSMT/RFP tại thời điểm lập hồ sơ. Bảng dưới là ma trận <strong>tự đối chiếu</strong> (giải pháp tự nhất quán với chính yêu cầu SAD đề ra), làm cơ sở để Bên chấm thầu xác minh mức độ đáp ứng.</p>
<h3>Yêu cầu chức năng</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã YC</th><th>Yêu cầu (tóm tắt)</th><th>Bắt buộc?</th><th>Mục hồ sơ</th><th>Bằng chứng thiết kế</th><th>Mức đáp ứng</th></tr>
<tr><td>FR-01</td><td>Đăng ký &amp; đăng nhập tài khoản khách hàng</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-01; §3 Identity &amp; Access; §8.1.1</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-02</td><td>Đăng nhập mạng xã hội (OAuth)</td><td>Không</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-02; §3; §4.1; §8.1.1</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-03</td><td>Quản lý hồ sơ &amp; địa chỉ giao hàng</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-03; §5</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-04</td><td>Danh mục &amp; tìm kiếm sản phẩm đa người bán</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-04; §3 Catalog/Search</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-05</td><td>Giỏ hàng đa người bán</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-05; §3; §6.1.1</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-06</td><td>Checkout &amp; tách đơn theo người bán</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-06; §3; §6.1.1</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-07</td><td>Thanh toán qua ví điện tử/cổng thanh toán/COD</td><td>Có</td><td>B2, B3, B5</td><td>SAD §2.1 FR-07; §3 Payment; §8.4</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-08</td><td>Quản lý đơn hàng (khách hàng)</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-08; §3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-09</td><td>Đổi trả &amp; khiếu nại đơn hàng</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-09; §3; §6.1.3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-10</td><td>Danh sách yêu thích (Wishlist)</td><td>Không</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-10; §3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-11</td><td>Đánh giá &amp; nhận xét sản phẩm</td><td>Không</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-11; §3 Review</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-12</td><td>Thông báo email/SMS đơn hàng</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-12; §3 Notification</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-13</td><td>Khuyến mãi &amp; mã giảm giá</td><td>Không</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-13; §3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-14</td><td>Chương trình thành viên thân thiết &amp; hạng</td><td>Không</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-14; §3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-15</td><td>Đa ngôn ngữ giao diện</td><td>Không</td><td>B2, B3, B4</td><td>SAD §2.1 FR-15; §3; §4.1.1</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-16</td><td>Hiển thị đa tiền tệ (quy đổi tham khảo)</td><td>Không</td><td>B2, B3, B4</td><td>SAD §2.1 FR-16; §3; §4.1.1</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-17</td><td>Đăng ký &amp; KYC người bán</td><td>Có</td><td>B2, B3, B5</td><td>SAD §2.1 FR-17; §3; §8</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-18</td><td>Quản lý sản phẩm &amp; tồn kho (người bán)</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-18; §3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-19</td><td>Quản lý đơn hàng (người bán)</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-19; §3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-20</td><td>Dashboard doanh thu/hoa hồng/payout (người bán)</td><td>Không</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-20; §3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-21</td><td>Cấu hình hoa hồng theo ngành hàng</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-21; §3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-22</td><td>Payout định kỳ (có kỳ giữ tiền)</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-22; §3; §6.1.4</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-23</td><td>Quản trị người bán (duyệt/khoá)</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-23; §3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-24</td><td>Quản trị danh mục toàn sàn</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-24; §3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-25</td><td>Xử lý tranh chấp &amp; khiếu nại</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-25; §3; §6.1.3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-26</td><td>Xử lý tồn kho &amp; vận chuyển</td><td>Có</td><td>B2, B3</td><td>SAD §2.1 FR-26; §3</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>FR-27</td><td>Xác thực đa yếu tố (MFA)</td><td>Không</td><td>B2, B3, B5</td><td>SAD §2.1 FR-27; §8.1.1</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
</table></div>
<h3>Yêu cầu phi chức năng</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã YC</th><th>Yêu cầu (tóm tắt)</th><th>Bắt buộc?</th><th>Mục hồ sơ</th><th>Bằng chứng thiết kế</th><th>Mức đáp ứng</th></tr>
<tr><td>NFR-01</td><td>Hiệu năng catalog/search/checkout nhanh kể cả tải đỉnh</td><td>Có</td><td>B3, B4, B9</td><td>SAD §2.2 NFR-01; §3; §9.1.4</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>NFR-02</td><td>Khả năng mở rộng: scale-out, cache/CDN/MQ</td><td>Có</td><td>B3, B4</td><td>SAD §2.2 NFR-02; §3.1, §3.2</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>NFR-03</td><td>Độ sẵn sàng cao cho dịch vụ giao dịch cốt lõi</td><td>Có</td><td>B3, B4, B9</td><td>SAD §2.2 NFR-03; §3; §9.1.4</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>NFR-04</td><td>Bảo mật: PII, MFA, mã hoá</td><td>Có</td><td>B5</td><td>SAD §2.2 NFR-04; §8</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>NFR-05</td><td>Tuân thủ pháp lý TMĐT &amp; bảo vệ dữ liệu cá nhân</td><td>Có</td><td>B5, B10</td><td>SAD §2.2 NFR-05; §1.5; §3; §8.4</td><td><span class="badge badge-partial">Đáp ứng (cần xác minh hiệu lực văn bản)</span></td></tr>
<tr><td>NFR-06</td><td>Đa ngôn ngữ/đa tiền tệ (i18n/l10n)</td><td>Có</td><td>B2, B3, B4</td><td>SAD §2.2 NFR-06; §3; §4.1.1</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>NFR-07</td><td>Khả năng bảo trì: kiến trúc module hoá</td><td>Không</td><td>B3, B6</td><td>SAD §2.2 NFR-07; §3.1; §7.0</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
<tr><td>NFR-08</td><td>Vận hành 3 môi trường + escalation sự cố nghiêm trọng</td><td>Có</td><td>B6, B9</td><td>SAD §2.2 NFR-08; §3.3; §9</td><td><span class="badge badge-full">Đáp ứng</span></td></tr>
</table></div>
<h3>Tổng hợp</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mức đáp ứng</th><th>Số lượng</th></tr>
<tr><td>Đáp ứng</td><td>35</td></tr>
<tr><td>Đáp ứng một phần</td><td>0</td></tr>
<tr><td>Vượt yêu cầu</td><td>0</td></tr>
<tr><td>Không đáp ứng</td><td>0</td></tr>
<tr><td><strong>Tổng</strong></td><td><strong>35</strong></td></tr>
</table></div>
<p>Toàn bộ 27 yêu cầu chức năng và 8 nhóm yêu cầu phi chức năng đã được giải pháp đề xuất đáp ứng ở mức thiết kế chi tiết.</p>
<p><em>Nguồn: SAD §2.1, §2.2.</em></p>
<h2 class="section" id="b3">B3. Giải pháp kỹ thuật &amp; sơ đồ hoạt động</h2>
<h3>B3.1 Kiến trúc tổng thể</h3>
<p><strong>Lựa chọn kiến trúc:</strong> mô hình <strong>dịch vụ hoá theo lĩnh vực nghiệp vụ (domain-oriented services)</strong> kết hợp <strong>xử lý theo sự kiện (event-driven)</strong> cho các quy trình nhiều bước sau khi đặt hàng. Mỗi dịch vụ sở hữu dữ liệu riêng, giao tiếp trực tiếp (đồng bộ) cho thao tác cần phản hồi ngay, và qua hàng đợi sự kiện (bất đồng bộ) cho xử lý phía sau.</p>
<figure><pre class="mermaid">
flowchart TB
subgraph L1["Người dùng"]
Client["Ứng dụng khách hàng / người bán / quản trị\n(giao diện web đáp ứng)"]
end
Edge["Tầng biên: CDN + WAF + Cân bằng tải"]
Gateway["Cổng API / lớp tổng hợp yêu cầu\n(xác thực, giới hạn tần suất truy cập)"]
subgraph L2["Các dịch vụ nghiệp vụ cốt lõi (tự động mở rộng theo tải)"]
Identity["Định danh & Truy cập"]
Catalog["Danh mục & Tìm kiếm sản phẩm"]
CartOrder["Giỏ hàng & Đơn hàng"]
Payment["Thanh toán"]
Seller["Quản lý người bán & KYC"]
Commission["Hoa hồng & Chi trả (Payout)"]
Support["Khuyến mãi · Đánh giá · Thông báo"]
Shipping["Điều phối vận chuyển"]
end
EventBus["Hàng đợi sự kiện\n(xử lý bất đồng bộ sau đặt hàng)"]
DataLayer[("Dữ liệu: CSDL theo từng dịch vụ,\nbộ nhớ đệm, kho lưu trữ tệp")]
External["Đối tác bên ngoài:\nCổng thanh toán · Đơn vị vận chuyển ·\nNgân hàng · Email/SMS · Đăng nhập mạng xã hội"]
Client --> Edge --> Gateway
Gateway --> Identity
Gateway --> Catalog
Gateway --> CartOrder
Gateway --> Payment
Gateway --> Seller
Gateway --> Shipping
CartOrder <--> EventBus
Payment <--> EventBus
EventBus --> Commission
EventBus --> Support
EventBus --> Shipping
Identity --> DataLayer
Catalog --> DataLayer
CartOrder --> DataLayer
Payment --> DataLayer
Seller --> DataLayer
Commission --> DataLayer
Payment --> External
Shipping --> External
Commission --> External
Identity --> External
</pre></figure>
<p><strong>Giải thích:</strong> yêu cầu người dùng đi qua lớp bảo vệ/cân bằng tải trước khi đến đúng dịch vụ xử lý; các bước không cần chờ ngay (hoa hồng, thông báo, lịch chi trả) xử lý ngầm qua hàng đợi sự kiện.</p>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Dịch vụ</th><th>Trách nhiệm chính</th><th>Giá trị mang lại</th></tr>
<tr><td>Định danh &amp; Truy cập</td><td>Đăng ký/đăng nhập, MFA, OAuth</td><td>Bảo vệ tài khoản, cô lập rủi ro định danh</td></tr>
<tr><td>Danh mục &amp; Tìm kiếm</td><td>Sản phẩm/tồn kho, tìm kiếm/lọc</td><td>Trải nghiệm tìm kiếm nhanh, chịu tải lớn</td></tr>
<tr><td>Giỏ hàng &amp; Đơn hàng</td><td>Giỏ hàng đa seller, checkout, tách đơn, vòng đời đơn hàng</td><td>Đáp ứng nghiệp vụ đặc thù marketplace</td></tr>
<tr><td>Thanh toán</td><td>Cổng thanh toán, COD, đối soát</td><td>Cô lập luồng tài chính nhạy cảm</td></tr>
<tr><td>Quản lý người bán &amp; KYC</td><td>Đăng ký, xác minh, quản trị</td><td>Đảm bảo chất lượng/tính hợp pháp người bán</td></tr>
<tr><td>Hoa hồng &amp; Chi trả</td><td>Tính hoa hồng, kỳ giữ tiền, payout</td><td>Minh bạch dòng tiền sàn/người bán</td></tr>
<tr><td>Khuyến mãi/Đánh giá/Thông báo</td><td>Mã giảm giá, điểm thưởng, đánh giá, thông báo</td><td>Tăng trải nghiệm và giữ chân khách hàng</td></tr>
<tr><td>Điều phối vận chuyển</td><td>Đóng gói, vận đơn, trạng thái giao hàng</td><td>Vận hành logistics hiệu quả</td></tr>
</table></div>
<h3>B3.2 Sơ đồ ca sử dụng tổng quan</h3>
<figure><pre class="mermaid">
flowchart LR
Guest((Khách vãng lai))
Customer((Khách hàng))
Seller((Người bán))
Admin((Quản trị viên sàn))
Ops((Vận hành kho))
CSR((Chăm sóc khách hàng))
UC1[Tìm kiếm & mua sắm]
UC2[Thanh toán & theo dõi đơn hàng]
UC3[Đổi trả & khiếu nại]
UC4[Quản lý gian hàng & tồn kho]
UC5[Xem báo cáo doanh thu/payout]
UC6[Quản trị người bán & danh mục]
UC7[Cấu hình hoa hồng & khuyến mãi]
UC8[Xử lý tranh chấp]
UC9[Đóng gói & giao hàng]
Guest --> UC1
Guest --> UC2
Customer --> UC1
Customer --> UC2
Customer --> UC3
Seller --> UC4
Seller --> UC5
Admin --> UC6
Admin --> UC7
Admin --> UC8
Ops --> UC9
CSR --> UC3
CSR --> UC8
</pre></figure>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Nhóm ca sử dụng</th><th>Vai trò liên quan</th><th>Mô tả tối thiểu</th></tr>
<tr><td>Hành trình mua sắm</td><td>Guest, Customer</td><td>Từ tìm kiếm đến nhận hàng — chi tiết B2 nhóm 1</td></tr>
<tr><td>Vận hành gian hàng</td><td>Seller</td><td>Quản lý sản phẩm, đơn hàng, doanh thu — B2 nhóm 2</td></tr>
<tr><td>Quản trị &amp; vận hành sàn</td><td>Admin, Ops, CSR</td><td>Kiểm soát chất lượng, chính sách, ngoại lệ — B2 nhóm 3</td></tr>
</table></div>
<h3>B3.3 Luồng nghiệp vụ chính</h3>
<h4>Luồng 1 — Đặt hàng &amp; thanh toán đa người bán</h4>
<figure><pre class="mermaid">
sequenceDiagram
actor KH as Khách hàng
participant App as Ứng dụng mua sắm
participant Order as Dịch vụ Giỏ hàng & Đơn hàng
participant Catalog as Dịch vụ Danh mục
participant Pay as Dịch vụ Thanh toán
participant Gateway as Cổng thanh toán
participant Event as Hàng đợi sự kiện
KH->>App: Xác nhận giỏ hàng, chọn phương thức thanh toán
App->>Order: Yêu cầu đặt hàng
Order->>Catalog: Kiểm tra & giữ tồn kho từng sản phẩm
alt Đủ tồn kho
Catalog-->>Order: Xác nhận giữ hàng thành công
Order->>Order: Tách đơn hàng theo từng người bán
Order-->>App: Tạo đơn hàng thành công
App->>Pay: Khởi tạo giao dịch thanh toán
Pay->>Gateway: Chuyển hướng thanh toán
Gateway-->>KH: Khách hàng hoàn tất thanh toán
Gateway->>Pay: Xác nhận kết quả giao dịch
Pay->>Pay: Kiểm tra tính hợp lệ, chống trùng lặp giao dịch
Pay->>Event: Phát sự kiện "Thanh toán thành công"
Event->>Order: Cập nhật trạng thái đơn hàng
Event->>Catalog: Trừ tồn kho chính thức
else Không đủ tồn kho
Catalog-->>Order: Từ chối — thiếu hàng
Order-->>App: Thông báo cần điều chỉnh giỏ hàng
end
</pre></figure>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Bước rẽ nhánh</th><th>Tình huống</th><th>Kết quả</th></tr>
<tr><td>Không đủ tồn kho</td><td>Sản phẩm hết hàng tại thời điểm đặt</td><td>Từ chối tạo đơn, giữ nguyên tồn kho</td></tr>
<tr><td>Cổng thanh toán không phản hồi đúng hạn</td><td>Sự cố tạm thời phía đối tác</td><td>Đơn giữ trạng thái chờ xác nhận, đối soát định kỳ</td></tr>
</table></div>
<h4>Luồng 2 — Xử lý đơn &amp; vận chuyển</h4>
<figure><pre class="mermaid">
sequenceDiagram
actor NB as Người bán
actor Ops as Nhân viên kho
participant Order as Dịch vụ Giỏ hàng & Đơn hàng
participant Ship as Dịch vụ Điều phối vận chuyển
participant Carrier as Đơn vị vận chuyển
NB->>Order: Xác nhận đơn hàng của gian hàng
Order->>Ship: Yêu cầu tạo lô hàng
Ops->>Ship: Xác nhận đóng gói hoàn tất
Ship->>Carrier: Tạo vận đơn
alt Tạo vận đơn thành công
Carrier-->>Ship: Trả mã vận đơn
Ship->>Order: Cập nhật trạng thái "đang giao"
Carrier->>Ship: Cập nhật giao hàng thành công
Ship->>Order: Cập nhật trạng thái "đã giao"
else Đơn vị vận chuyển không phản hồi/lỗi
Carrier-->>Ship: Không tạo được vận đơn
Ship->>Ship: Tự động thử đơn vị vận chuyển thay thế
opt Đơn vị thay thế cũng lỗi
Ship->>Ops: Đưa vào hàng đợi xử lý thủ công
end
end
</pre></figure>
<h4>Luồng 3 — Đổi trả &amp; xử lý tranh chấp</h4>
<figure><pre class="mermaid">
sequenceDiagram
actor KH as Khách hàng
participant Order as Dịch vụ Giỏ hàng & Đơn hàng
actor CSR as Chăm sóc khách hàng
participant Pay as Dịch vụ Thanh toán
participant Commission as Dịch vụ Hoa hồng & Payout
KH->>Order: Gửi yêu cầu đổi trả cho đơn đã giao
Order->>Commission: Tạm giữ khoản thanh toán liên quan
Order->>CSR: Chuyển yêu cầu cần xử lý
CSR->>CSR: Điều tra lịch sử đơn hàng
alt Quyết định hoàn tiền
CSR->>Pay: Yêu cầu hoàn tiền cho khách hàng
CSR->>Commission: Loại khoản hoa hồng liên quan khỏi kỳ chi trả
else Từ chối yêu cầu
CSR->>Order: Từ chối, giữ nguyên trạng thái đơn hàng
CSR->>Commission: Giải phóng khoản tạm giữ theo lịch bình thường
end
Order->>KH: Thông báo kết quả xử lý
</pre></figure>
<h4>Luồng 4 — Đăng ký &amp; xác minh người bán (KYC)</h4>
<figure><pre class="mermaid">
sequenceDiagram
actor NB as Người bán
participant Seller as Dịch vụ Quản lý người bán
actor AD as Quản trị viên
participant Store as Kho lưu trữ hồ sơ
NB->>Seller: Đăng ký gian hàng
NB->>Seller: Nộp hồ sơ pháp lý
Seller->>Store: Lưu trữ hồ sơ (mã hoá)
AD->>Seller: Yêu cầu xem hồ sơ cần duyệt
Seller->>Store: Sinh đường dẫn xem tạm thời, có hạn sử dụng ngắn
AD->>AD: Đối chiếu thủ công từng hồ sơ
alt Toàn bộ hồ sơ hợp lệ
Seller->>Seller: Kích hoạt gian hàng
else Có hồ sơ không hợp lệ
Seller->>Seller: Từ chối, cho phép nộp lại
end
Seller->>NB: Thông báo kết quả xét duyệt
</pre></figure>
<h3>B3.4 Sơ đồ triển khai &amp; môi trường</h3>
<figure><pre class="mermaid">
flowchart LR
Dev["Môi trường Phát triển (Dev)\nDữ liệu giả lập"] --> QA1["Kiểm thử nội bộ"]
QA1 --> Staging["Môi trường Kiểm thử nghiệm thu (Staging)\nDữ liệu ẩn danh hoá, quy mô gần Production"]
Staging --> QA2["Kiểm thử tích hợp, hiệu năng, bảo mật, UAT"]
QA2 --> Approval["Phê duyệt phát hành"]
Approval --> Prod["Môi trường Vận hành chính thức (Production)\nDữ liệu thật, tự động mở rộng theo tải"]
</pre></figure>
<h3>B3.5 Mô hình dữ liệu khái niệm</h3>
<figure><pre class="mermaid">
erDiagram
CUSTOMER ||--o{ ORDER : "đặt"
SELLER ||--o{ PRODUCT : "đăng bán"
PRODUCT ||--o{ PRODUCT_VARIANT : "có biến thể"
ORDER ||--o{ ORDER_SELLER : "tách theo người bán"
ORDER_SELLER }o--|| SELLER : "thuộc về"
ORDER ||--o| PAYMENT : "được thanh toán bởi"
ORDER_SELLER ||--o| COMMISSION_TRANSACTION : "phát sinh hoa hồng"
ORDER_SELLER ||--o| SHIPMENT : "được giao bởi"
ORDER_SELLER ||--o{ RETURN_REQUEST : "có thể có"
RETURN_REQUEST ||--o| DISPUTE : "leo thang thành"
SELLER ||--o{ PAYOUT : "nhận chi trả"
COMMISSION_TRANSACTION }o--|| PAYOUT : "được gộp vào"
</pre></figure>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Thực thể</th><th>Vai trò trong hệ thống</th></tr>
<tr><td>Customer</td><td>Khách hàng đặt và theo dõi đơn hàng</td></tr>
<tr><td>Seller</td><td>Người bán sở hữu sản phẩm và nhận chi trả</td></tr>
<tr><td>Product / ProductVariant</td><td>Sản phẩm và các biến thể</td></tr>
<tr><td>Order</td><td>Đơn hàng cha do khách hàng đặt, có thể gồm nhiều người bán</td></tr>
<tr><td>OrderSeller</td><td>Đơn hàng con thuộc một người bán, vòng đời xử lý riêng</td></tr>
<tr><td>Payment</td><td>Giao dịch thanh toán của khách hàng</td></tr>
<tr><td>CommissionTransaction</td><td>Khoản hoa hồng phát sinh trên từng đơn con</td></tr>
<tr><td>Payout</td><td>Lần chi trả định kỳ gộp nhiều khoản hoa hồng</td></tr>
<tr><td>Shipment</td><td>Lô hàng giao cho khách</td></tr>
<tr><td>ReturnRequest</td><td>Yêu cầu đổi trả của khách hàng</td></tr>
<tr><td>Dispute</td><td>Tranh chấp cần CSR/quản trị viên xử lý</td></tr>
</table></div>
<h3>B3.6 Tích hợp bên ngoài</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Hệ thống/Đối tác</th><th>Giao thức</th><th>Dữ liệu trao đổi</th><th>Phương án khi lỗi</th></tr>
<tr><td>Cổng thanh toán</td><td>REST/HTTPS, chuyển hướng + webhook</td><td>Thông tin giao dịch (không lưu số thẻ)</td><td>Chờ xác nhận, đối soát định kỳ</td></tr>
<tr><td>Đơn vị vận chuyển</td><td>REST/HTTPS, webhook</td><td>Vận đơn, trạng thái giao hàng</td><td>Chuyển đơn vị dự phòng hoặc hàng đợi thủ công</td></tr>
<tr><td>Ngân hàng (payout)</td><td>Batch file hoặc API</td><td>Lệnh chuyển khoản</td><td>Giữ trạng thái thất bại, cảnh báo, xử lý lại thủ công</td></tr>
<tr><td>Email/SMS Provider</td><td>REST/HTTPS hoặc SDK, bất đồng bộ</td><td>Nội dung thông báo</td><td>Retry giãn cách, hàng đợi thủ công nếu vẫn lỗi</td></tr>
<tr><td>Đăng nhập mạng xã hội</td><td>OAuth 2.0/OpenID Connect</td><td>Định danh cơ bản</td><td>Vẫn đăng nhập được bằng email/mật khẩu</td></tr>
</table></div>
<p><em>Nguồn: SAD §2.3, §3.1–§3.4, §5.1, §6.1.</em></p>
<h2 class="section" id="b4">B4. Tech stack &amp; hạ tầng đề xuất</h2>
<h3>B4.1 Bảng công nghệ đề xuất</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Lớp</th><th>Công nghệ đề xuất</th><th>Lý do (gắn NFR)</th><th>License</th><th>Rủi ro &amp; phương án</th></tr>
<tr><td>Giao diện người dùng</td><td>SPA + design system + i18n</td><td>NFR-06, NFR-07</td><td>Mã nguồn mở</td><td>Thay đổi thư viện — giảm bằng coding chuẩn, tách logic nghiệp vụ</td></tr>
<tr><td>Cổng API</td><td>API Gateway theo nhóm người dùng</td><td>NFR-01, NFR-04</td><td>Dịch vụ quản lý cloud</td><td>Phụ thuộc nhà cung cấp — container hoá có thể di chuyển</td></tr>
<tr><td>Dịch vụ nghiệp vụ (backend)</td><td>Domain services (Node.js/Java/Go)</td><td>NFR-02, NFR-07</td><td>Mã nguồn mở</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: ngôn ngữ/framework cụ thể chốt cùng đội kiến trúc]]</mark></td></tr>
<tr><td>CSDL quan hệ</td><td>Mã nguồn mở, database-per-service, multi-AZ</td><td>NFR-02, NFR-03</td><td>Mã nguồn mở + dịch vụ quản lý</td><td>Chi phí vận hành tăng theo số dịch vụ — gộp dịch vụ ít tải</td></tr>
<tr><td>Cache</td><td>Redis (hoặc tương đương)</td><td>NFR-01, NFR-02</td><td>Mã nguồn mở + dịch vụ quản lý</td><td>Mất dữ liệu tạm — chấp nhận vì tái tạo được</td></tr>
<tr><td>Tìm kiếm</td><td>OpenSearch (hoặc tương đương)</td><td>NFR-01, NFR-02</td><td>Mã nguồn mở + dịch vụ quản lý</td><td>Độ trễ đồng bộ — đồng bộ qua sự kiện gần thời gian thực</td></tr>
<tr><td>Message broker</td><td>Kafka (hoặc tương đương)</td><td>NFR-02, NFR-07</td><td>Mã nguồn mở + dịch vụ quản lý</td><td>Độ phức tạp vận hành — dịch vụ quản lý cloud</td></tr>
<tr><td>Lưu trữ tệp</td><td>Object storage mã hoá</td><td>NFR-04, NFR-05</td><td>Dịch vụ quản lý cloud</td><td>Chi phí tăng theo quy mô — chính sách vòng đời lưu trữ</td></tr>
<tr><td>CDN &amp; WAF</td><td>CDN + WAF</td><td>NFR-01, NFR-04</td><td>Dịch vụ quản lý cloud</td><td>—</td></tr>
<tr><td>Hạ tầng container hoá</td><td>Container tự động scale</td><td>NFR-02, NFR-03</td><td>Dịch vụ quản lý cloud</td><td>Chi phí biến động — trần auto-scale</td></tr>
<tr><td>Quản lý bí mật/khoá mã hoá</td><td>Secrets manager tập trung</td><td>NFR-04, NFR-05</td><td>Dịch vụ quản lý cloud</td><td>—</td></tr>
<tr><td>CI/CD</td><td>Nền tảng CI/CD</td><td>NFR-07</td><td>Mã nguồn mở/SaaS</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: công cụ cụ thể chốt cùng đội vận hành]]</mark></td></tr>
<tr><td>Giám sát &amp; nhật ký</td><td>Nền tảng giám sát tập trung, tracing</td><td>NFR-01, NFR-03, NFR-08</td><td>Mã nguồn mở + dịch vụ quản lý</td><td>—</td></tr>
<tr><td>SAST/SCA</td><td>Quét mã nguồn/thư viện trong CI/CD</td><td>NFR-04</td><td>Mã nguồn mở/thương mại</td><td>Xem B5, B6</td></tr>
</table></div>
<h3>B4.2 Sizing hạ tầng theo môi trường</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Môi trường</th><th>Cấu hình/số lượng</th><th>Dữ liệu</th><th>Ghi chú</th></tr>
<tr><td>Dev</td><td>1 thực thể nhỏ nhất/dịch vụ; DB đơn vùng</td><td>Dữ liệu giả lập, không có PII/KYC thật</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: cấu hình vCPU/RAM cụ thể]]</mark></td></tr>
<tr><td>Staging</td><td>1–2 thực thể/dịch vụ; DB đa vùng nhỏ</td><td>Dữ liệu ẩn danh hoá, không PII/KYC thật</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: số lượng thực thể theo kết quả kiểm thử tải]]</mark></td></tr>
<tr><td>Production</td><td>Auto-scale theo tải, DB đa vùng + read replica, search cluster đa node</td><td>Dữ liệu thật, mã hoá, kiểm soát truy cập nghiêm ngặt</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: trần auto-scale, số read replica]]</mark></td></tr>
</table></div>
<p><em>Nguồn: SAD §3.1–§3.3.</em></p>
<h2 class="section" id="b5">B5. Bảo mật &amp; tuân thủ</h2>
<h3>B5.1 Cam kết chung</h3>
<p>Áp dụng đầy đủ nguyên tắc <strong>OWASP ASVS/OWASP Top 10</strong> trong toàn bộ vòng đời phát triển, phù hợp hệ thống xử lý thanh toán/PII quy mô lớn. Rà soát chéo độc lập trước khi triển khai.</p>
<h3>B5.2 Xác thực &amp; phân quyền</h3>
<ul>
<li>Băm mật khẩu hiện đại (bcrypt/argon2id), chống dò mật khẩu tự động, khoá tài khoản theo mức rủi ro.</li>
<li>MFA bắt buộc cho quản trị viên, khuyến khích cho người bán.</li>
<li>OAuth 2.0/OpenID Connect xác thực đầy đủ phía server, chống CSRF, không tự động gộp tài khoản trùng email.</li>
<li>RBAC kết hợp kiểm soát quyền sở hữu dữ liệu (chống IDOR) tại mọi điểm truy cập API.</li>
<li>Khu vực quản trị giới hạn truy cập mạng (VPN/whitelist IP).</li>
</ul>
<h3>B5.3 Bảo vệ dữ liệu</h3>
<ul>
<li>Mã hoá at-rest cho toàn bộ DB/lưu trữ tệp; dữ liệu nhạy cảm mã hoá bổ sung tầng ứng dụng.</li>
<li>TLS bắt buộc cho mọi kết nối, kể cả nội bộ giữa các dịch vụ.</li>
<li>Quản lý bí mật/khoá tập trung, không lưu trong mã nguồn/cấu hình.</li>
<li>Che dữ liệu nhạy cảm (masking) trước khi ghi log.</li>
<li>Hồ sơ KYC chỉ xem qua đường dẫn tạm thời, thời hạn ngắn.</li>
<li>Quy trình xử lý quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân (xoá/sửa/truy xuất), có xác thực danh tính người yêu cầu.</li>
<li>Audit trail cho mọi hành động quản trị nhạy cảm.</li>
</ul>
<h3>B5.4 Phòng chống rủi ro bảo mật ứng dụng</h3>
<p>Kiểm soát truy cập chặt ở cấp dữ liệu; truy vấn tham số hoá chống injection; xác thực chữ ký webhook chống replay; không tin dữ liệu giá/tiền từ trình duyệt; chuẩn hoá thông báo lỗi; quét thư viện/mã nguồn định kỳ.</p>
<h3>B5.5 Kiểm thử bảo mật</h3>
<ul>
<li>SAST/SCA tự động mọi lần build.</li>
<li>Penetration test định kỳ hàng năm, ưu tiên thanh toán/KYC/webhook.</li>
<li>Kiểm thử riêng: chống dò mật khẩu, giả mạo OAuth, replay giao dịch, rò rỉ PII qua log.</li>
<li>DPIA trước khi vận hành chính thức.</li>
</ul>
<h3>B5.6 Tuân thủ pháp lý</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Quy định/chuẩn</th><th>Mức áp dụng</th></tr>
<tr><td>Nghị định TMĐT (đăng ký website sàn giao dịch)</td><td>Áp dụng — phối hợp Bên mời thầu, hệ thống hỗ trợ hiển thị thông tin đăng ký</td></tr>
<tr><td>Nghị định bảo vệ dữ liệu cá nhân</td><td>Áp dụng đầy đủ — xem B5.3</td></tr>
<tr><td>PCI-DSS</td><td>Phạm vi thu hẹp — không lưu số thẻ, uỷ quyền cổng thanh toán</td></tr>
<tr><td>OWASP ASVS/Top 10</td><td>Khung tham chiếu xuyên suốt</td></tr>
</table></div>
<p>Quy trình xử lý sự cố bảo mật: phân loại mức độ, cách ly phạm vi, thông báo theo thời hạn hợp đồng, đánh giá nguyên nhân gốc rễ. SLA chi tiết tại B9.</p>
<p><em>Nguồn: SAD §2.2 NFR-04/05, §8.1–§8.4.</em></p>
<h2 class="section" id="b6">B6. Phương pháp luận triển khai &amp; quản lý dự án</h2>
<h3>B6.1–B6.2 Mô hình &amp; vòng đời phát triển</h3>
<p>Mô hình <strong>Agile/Scrum kết hợp (hybrid)</strong>, bàn giao theo đợt (increment). Mỗi đợt: xác nhận yêu cầu → thiết kế/lập trình song song → kiểm thử nhiều lớp → demo/nghiệm thu → điều chỉnh → phát hành Dev→Staging→Production.</p>
<h3>B6.3 Quản lý yêu cầu &amp; thay đổi (Change Request)</h3>
<p>Yêu cầu nghiệp vụ quản lý tập trung, truy vết tới thiết kế/kịch bản kiểm thử (xem B2.1). Mọi thay đổi phạm vi qua quy trình Change Request: mô tả → đánh giá tác động → phê duyệt song phương trước khi thực hiện.</p>
<h3>B6.4 Chiến lược kiểm thử</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Lớp kiểm thử</th><th>Phạm vi</th><th>Trách nhiệm</th></tr>
<tr><td>Unit Testing</td><td>Logic nghiệp vụ từng dịch vụ (tách đơn, hoa hồng, kỳ giữ tiền, điểm thưởng)</td><td>Đội phát triển</td></tr>
<tr><td>Integration Testing</td><td>Giao tiếp giữa dịch vụ, tích hợp bên ngoài (sandbox)</td><td>QA + đội phát triển</td></tr>
<tr><td>Hệ thống &amp; UAT</td><td>Kịch bản đầu-cuối trên Staging</td><td>QA chuẩn bị; đại diện nghiệp vụ xác nhận</td></tr>
<tr><td>Performance Testing</td><td>Mô phỏng tải cao điểm catalog/checkout</td><td>Đội vận hành/hạ tầng</td></tr>
<tr><td>Security Testing</td><td>SAST/SCA liên tục, pentest định kỳ, kịch bản rủi ro B5.5</td><td>Bảo mật/DevOps + bên thứ ba</td></tr>
<tr><td>UAT nghiệm thu</td><td>Toàn bộ chức năng phạm vi đợt bàn giao</td><td>Bên mời thầu xác nhận</td></tr>
</table></div>
<h3>B6.5 Quản lý cấu hình &amp; CI/CD</h3>
<p>Version control tập trung → kiểm thử tự động → SAST/SCA → Dev tự động → Staging sau kiểm thử nội bộ → <strong>phê duyệt thủ công bắt buộc</strong> trước Production, tách vai trò phê duyệt/triển khai. Rủi ro cao (thanh toán, hoa hồng): rollout tăng dần + rollback nhanh.</p>
<h3>B6.6 Quản lý rủi ro dự án</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Rủi ro</th><th>Ảnh hưởng</th><th>Biện pháp giảm thiểu</th></tr>
<tr><td>Số liệu nghiệp vụ chưa xác nhận (SLA, ngân hàng, ngưỡng hạng thành viên)</td><td>Thay đổi thiết kế/kiểm thử sau khi chốt</td><td>Xác nhận tại kick-off trước khi khoá phạm vi đợt 1</td></tr>
<tr><td>Đột biến tải flash sale vượt dự kiến</td><td>Ảnh hưởng trải nghiệm, gián đoạn giao dịch</td><td>Kiến trúc auto-scale, kiểm thử hiệu năng định kỳ</td></tr>
<tr><td>Phụ thuộc đối tác bên ngoài</td><td>Gián đoạn một phần luồng nghiệp vụ</td><td>Dự phòng/đối soát tự động từng tích hợp</td></tr>
<tr><td>Thay đổi quy định pháp luật TMĐT/PII</td><td>Điều chỉnh thiết kế tuân thủ</td><td>Rà soát định kỳ cùng pháp chế, thiết kế linh hoạt</td></tr>
<tr><td>Yêu cầu thay đổi phạm vi giữa chừng</td><td>Ảnh hưởng tiến độ/chất lượng</td><td>Quy trình Change Request (B6.3)</td></tr>
</table></div>
<h3>B6.7–B6.8 Báo cáo, họp &amp; tiêu chí nghiệm thu</h3>
<p>Họp đồng bộ nội bộ ngắn kỳ; báo cáo tiến độ định kỳ; demo cuối mỗi đợt; họp rà soát rủi ro khi phát sinh. Đợt/hạng mục đạt nghiệm thu khi: (a) qua hệ thống/UAT theo kịch bản; (b) không lỗi nghiêm trọng ảnh hưởng giao dịch cốt lõi; (c) đáp ứng NFR liên quan; (d) tài liệu bàn giao đầy đủ (B9).</p>
<p><em>Nguồn: SAD §9.1–§9.5; bid-config.methodology.</em></p>
<h2 class="section" id="b7">B7. Kế hoạch triển khai</h2>
<h3>B7.1 Tổng quan</h3>
<p>Tổng thời lượng <strong>7 tháng</strong>, tổng nỗ lực <strong>53,02 người-tháng</strong> (gồm dự phòng rủi ro), mô hình Agile/Scrum hybrid bàn giao theo đợt, đội ngũ lõi tương đương <strong>9 vị trí đồng thời</strong>, đỉnh điểm <strong>10 đầu người</strong> (9,5 FTE/tháng). Chưa có ngày khởi động/hạn chót chính thức (<code>projectStartDate</code>, <code>projectDeadline</code> để trống) — kế hoạch dưới là <strong>lộ trình cơ sở (baseline)</strong> neo theo ngày minh hoạ.</p>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>#</th><th>Giai đoạn</th><th>% nỗ lực</th><th>Khoảng tháng</th><th>Nỗ lực (MM)</th></tr>
<tr><td>1</td><td>Khởi động &amp; Chuẩn bị</td><td>5%</td><td>0 – 0,5</td><td>2,65</td></tr>
<tr><td>2</td><td>Phân tích &amp; Thiết kế chi tiết</td><td>15%</td><td>0,5 – 1,5</td><td>7,95</td></tr>
<tr><td>3</td><td>Phát triển (3 đợt)</td><td>45%</td><td>1,5 – 4,5</td><td>23,86</td></tr>
<tr><td>4</td><td>Kiểm thử hệ thống/hiệu năng/bảo mật</td><td>15%</td><td>4,5 – 5,5</td><td>7,95</td></tr>
<tr><td>5</td><td>UAT &amp; Đào tạo</td><td>12%</td><td>5,5 – 6,5</td><td>6,36</td></tr>
<tr><td>6</td><td>Go-live &amp; Hỗ trợ ổn định</td><td>8%</td><td>6,5 – 7</td><td>4,24</td></tr>
<tr><td>7</td><td>Bảo hành (hậu dự án)</td><td>— (12 tháng)</td><td>Sau go-live</td><td>—</td></tr>
</table></div>
<h3>B7.2 Phân bổ theo đợt (Giai đoạn Phát triển)</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Đợt</th><th>Nội dung chính (WBS/CN)</th><th>Vai trò tham gia</th></tr>
<tr><td>Đợt 1</td><td>Kiến trúc/event backbone (WBS-03), bảo mật nền tảng (WBS-05), định danh &amp; tài khoản (WBS-18/CN-01,03), danh mục/tìm kiếm (WBS-19/CN-04), giỏ hàng (WBS-20/CN-05)</td><td>PM, SA, BA, BE, FE, UIUX, QA, DEVOPS</td></tr>
<tr><td>Đợt 2</td><td>Checkout/tách đơn (WBS-21/CN-06), thanh toán (WBS-22/CN-07), VNPay (WBS-11), Momo (WBS-12), OAuth (WBS-16/CN-02), quản lý đơn hàng KH (WBS-23/CN-08)</td><td>PM, BA, SA, BE, FE, QA</td></tr>
<tr><td>Đợt 3</td><td>KYC seller (WBS-32/CN-17), sản phẩm/tồn kho seller (WBS-33/CN-18), đơn hàng seller (WBS-34/CN-19), dashboard payout (WBS-35/CN-20), hoa hồng (WBS-36/CN-21), commission engine (WBS-37/CN-22), quản trị seller/catalog (WBS-38,39/CN-23,24), tranh chấp (WBS-40/CN-25), vận chuyển+GHN/GHTK (WBS-41,13,14/CN-26), MFA (WBS-42/CN-27), đổi trả (CN-09), wishlist/đánh giá/thông báo/khuyến mãi/loyalty/i18n/tiền tệ (WBS-25–31/CN-10–16), email/SMS (WBS-15), ngân hàng payout (WBS-17), admin dashboard (WBS-43), giám sát/DR (WBS-07), hiệu năng (WBS-06)</td><td>Toàn đội</td></tr>
</table></div>
<h3>B7.3 Gantt &amp; mốc bàn giao</h3>
<p><em>Ngày neo minh hoạ D0 = 2026-10-01 — sẽ dịch chuyển theo ngày khởi động chính thức khi có, số tháng/MM giữ nguyên.</em></p>
<figure><pre class="mermaid">
gantt
dateFormat YYYY-MM-DD
title Kế hoạch triển khai (minh hoạ D0 = 2026-10-01)
section Khởi động và Chuẩn bị
Kick-off song phương :milestone, m0, 2026-10-01, 0d
Thiết lập môi trường & PMO :p1, 2026-10-01, 15d
section Phân tích và Thiết kế chi tiết
Phân tích nghiệp vụ & thiết kế chi tiết :p2, after p1, 30d
Chốt thiết kế (design sign-off) :milestone, m1, 2026-11-15, 0d
section Phát triển
Đợt 1 - Nền tảng & tài khoản khách hàng :d1, after p2, 30d
Demo đợt 1 :milestone, m2, 2026-12-15, 0d
Đợt 2 - Checkout, thanh toán :d2, after d1, 31d
Demo đợt 2 :milestone, m3, 2027-01-15, 0d
Đợt 3 - Seller/Admin/Tích hợp còn lại :d3, after d2, 29d
Hoàn tất phát triển (code-complete) :milestone, m4, 2027-02-13, 0d
section Kiểm thử hệ thống, hiệu năng, bảo mật
Kiểm thử hệ thống/hiệu năng/bảo mật :p4, after d3, 30d
section UAT và Đào tạo
UAT cùng Bên mời thầu & đào tạo :p5, after p4, 30d
Nghiệm thu UAT :milestone, m6, 2027-04-14, 0d
section Go-live và Hỗ trợ ổn định
Go-live & hypercare :p6, after p5, 15d
Nghiệm thu tổng thể & go-live chính thức :milestone, m7, 2027-04-29, 0d
section Bảo hành
Bảo hành 12 tháng :warranty, 2027-04-29, 365d
</pre></figure>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mốc</th><th>Ngày (minh hoạ)</th><th>Sản phẩm</th><th>Tiêu chí nghiệm thu</th><th>Gắn thanh toán (C6)</th></tr>
<tr><td>M0 — Kick-off</td><td>2026-10-01</td><td>Biên bản kick-off, kế hoạch chi tiết</td><td>Hai bên ký biên bản</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M1 — Design sign-off</td><td>2026-11-15</td><td>Tài liệu thiết kế chi tiết MVP</td><td>Đại diện nghiệp vụ ký xác nhận</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M2 — Demo đợt 1</td><td>2026-12-15</td><td>Build Staging: tài khoản, danh mục, giỏ hàng</td><td>Demo không lỗi chặn</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M3 — Demo đợt 2</td><td>2027-01-15</td><td>Build Staging: checkout, thanh toán</td><td>Demo không lỗi chặn</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M4 — Code-complete</td><td>2027-02-13</td><td>Toàn bộ chức năng MVP trên Staging</td><td>Demo đợt 3 không lỗi chặn</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M5 — Hoàn tất kiểm thử hệ thống</td><td>2027-03-15</td><td>Báo cáo kiểm thử hệ thống/hiệu năng/bảo mật</td><td>Không còn lỗi nghiêm trọng</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M6 — Nghiệm thu UAT</td><td>2027-04-14</td><td>Biên bản UAT, tài liệu hướng dẫn</td><td>Toàn bộ kịch bản bắt buộc đạt</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M7 — Go-live &amp; nghiệm thu tổng thể</td><td>2027-04-29</td><td>Hệ thống vận hành chính thức</td><td>Ổn định qua hypercare, biên bản ký</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M8 — Kết thúc bảo hành</td><td>2028-04-29</td><td>Báo cáo tổng kết bảo hành</td><td>Hết 12 tháng, không tồn đọng lỗi nghiêm trọng</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
</table></div>
<h3>B7.4 Phụ thuộc &amp; đường tới hạn</h3>
<ul>
<li>Đợt 1 phụ thuộc chốt kiến trúc/event backbone (WBS-03) và bảo mật nền tảng (WBS-05) — hạng mục phức tạp/rủi ro cao nhất, nằm trên đường tới hạn.</li>
<li>Đợt 2 phụ thuộc Đợt 1 hoàn tất giỏ hàng; phụ thuộc tài khoản sandbox VNPay/Momo đúng hạn từ Bên mời thầu.</li>
<li>Kiểm thử hệ thống phụ thuộc toàn bộ 3 đợt code-complete.</li>
<li>UAT phụ thuộc đại diện nghiệp vụ Bên mời thầu tham gia đúng lịch.</li>
<li>Go-live phụ thuộc kết quả UAT đạt và phê duyệt song phương.</li>
</ul>
<h3>B7.5 Deadline dự án</h3>
<p>Chưa có hạn chót ấn định — kế hoạch cơ sở (7 tháng, 9 vị trí đồng thời, đỉnh 10 đầu người) áp dụng khi không có ràng buộc bên ngoài. Nếu có hạn chót, phương án tăng tốc (không đổi tổng 53,02 MM): tăng nhân sự song song ở nút thắt BE/FE/QA; thu hẹp phạm vi đợt đầu (lùi các mục Tùy chọn); chạy song song có kiểm soát kiểm thử/phát triển. Rủi ro: tăng chi phí phối hợp, giảm thời gian ổn định trước UAT.</p>
<h2 class="section" id="b8">B8. Tổ chức nhân sự</h2>
<h3>B8.1 Sơ đồ tổ chức</h3>
<figure><pre class="mermaid">
flowchart TB
SC["Ban chỉ đạo dự án\n(đại diện Nhà thầu + đại diện Bên mời thầu)"]
PM["Quản lý dự án (PM)\nphía Nhà thầu"]
POC["Đầu mối nghiệp vụ\nBên mời thầu"]
SC --> PM
SC -.-> POC
PM --> BA["Nhóm Phân tích nghiệp vụ (BA)"]
PM --> SA["Kiến trúc sư giải pháp (SA)"]
PM --> UIUX["Nhóm Thiết kế UI/UX"]
PM --> BE["Nhóm Phát triển Backend (BE)"]
PM --> FE["Nhóm Phát triển Frontend (FE)"]
PM --> QA["Nhóm Kiểm thử (QA)"]
PM --> DEVOPS["Nhóm Hạ tầng & DevOps"]
BA <--> POC
QA <--> POC
PM <--> POC
</pre></figure>
<h3>B8.2 Bảng vai trò &amp; trách nhiệm</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Vai trò</th><th>Trách nhiệm chính</th><th>Yêu cầu năng lực</th><th>Nhân sự đề xuất</th></tr>
<tr><td>PM</td><td>Điều phối tiến độ/phạm vi/rủi ro, đầu mối báo cáo</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: kinh nghiệm, chứng chỉ PMP/PSM]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>BA</td><td>Đặc tả yêu cầu, kịch bản UAT, đào tạo nghiệp vụ</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: kinh nghiệm TMĐT/marketplace]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>SA</td><td>Kiến trúc tổng thể, đảm bảo NFR</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: kinh nghiệm microservices/event-driven]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>UIUX</td><td>Design system, trải nghiệm đa ngôn ngữ</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>BE</td><td>Dịch vụ nghiệp vụ, tích hợp bên thứ ba, logic tách đơn/hoa hồng/payout</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: kinh nghiệm thanh toán/PII]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>FE</td><td>Giao diện web đáp ứng Khách hàng/Seller/Admin</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>QA</td><td>Kiểm thử đa lớp</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: ISTQB nếu HSMT yêu cầu]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>DEVOPS</td><td>Môi trường AWS, CI/CD, giám sát, DR/backup</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: chứng chỉ AWS nếu yêu cầu]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
</table></div>
<h3>B8.3 Staffing plan theo tháng (FTE)</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Vai trò</th><th>M1</th><th>M2</th><th>M3</th><th>M4</th><th>M5</th><th>M6</th><th>M7</th><th>Tổng MM</th></tr>
<tr><td>PM</td><td>0,61</td><td>0,49</td><td>0,46</td><td>0,46</td><td>0,49</td><td>0,47</td><td>0,49</td><td>3,48</td></tr>
<tr><td>BA</td><td>1,15</td><td>0,79</td><td>0,20</td><td>0,20</td><td>0,18</td><td>0,31</td><td>0,23</td><td>3,05</td></tr>
<tr><td>SA</td><td>1,16</td><td>0,72</td><td>0,23</td><td>0,23</td><td>0,25</td><td>0,14</td><td>—</td><td>2,73</td></tr>
<tr><td>UIUX</td><td>1,03</td><td>0,90</td><td>0,26</td><td>0,26</td><td>0,13</td><td>—</td><td>—</td><td>2,58</td></tr>
<tr><td>BE</td><td>0,92</td><td>3,21</td><td>4,58</td><td>4,58</td><td>3,21</td><td>1,19</td><td>0,64</td><td>18,31</td></tr>
<tr><td>FE</td><td>0,47</td><td>1,65</td><td>2,37</td><td>2,37</td><td>1,65</td><td>0,61</td><td>0,33</td><td>9,47</td></tr>
<tr><td>QA</td><td>0,42</td><td>0,92</td><td>0,99</td><td>0,99</td><td>2,20</td><td>2,34</td><td>0,64</td><td>8,49</td></tr>
<tr><td>DEVOPS</td><td>1,73</td><td>0,45</td><td>0,41</td><td>0,41</td><td>0,58</td><td>0,49</td><td>0,86</td><td>4,92</td></tr>
<tr><td><strong>Tổng FTE/tháng</strong></td><td><strong>7,49</strong></td><td><strong>9,13</strong></td><td><strong>9,50</strong></td><td><strong>9,50</strong></td><td><strong>8,69</strong></td><td><strong>5,55</strong></td><td><strong>3,19</strong></td><td><strong>53,02</strong></td></tr>
</table></div>
<p>Đỉnh điểm <strong>9,5 FTE/tháng</strong> ở M3–M4, tương đương <strong>10 đầu người</strong>. Từ M6, nhân sự phát triển giảm dần khi chuyển trọng tâm sang kiểm thử/UAT.</p>
<h3>B8.4 RACI</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Hoạt động</th><th>PM</th><th>BA</th><th>SA</th><th>BE/FE</th><th>QA</th><th>DEVOPS</th><th>Đầu mối BMT</th><th>Ban chỉ đạo</th></tr>
<tr><td>Xác nhận phạm vi &amp; thiết kế</td><td>A</td><td>R</td><td>R</td><td>C</td><td>C</td><td>C</td><td>C</td><td>I</td></tr>
<tr><td>Phát triển từng đợt</td><td>A</td><td>C</td><td>C</td><td>R</td><td>C</td><td>I</td><td>I</td><td>I</td></tr>
<tr><td>Kiểm thử hệ thống/hiệu năng/bảo mật</td><td>A</td><td>I</td><td>C</td><td>C</td><td>R</td><td>R</td><td>I</td><td>I</td></tr>
<tr><td>UAT</td><td>A</td><td>R</td><td>I</td><td>C</td><td>R</td><td>I</td><td>A</td><td>I</td></tr>
<tr><td>Đào tạo &amp; chuyển giao</td><td>R</td><td>R</td><td>I</td><td>C</td><td>C</td><td>I</td><td>C</td><td>I</td></tr>
<tr><td>Go-live &amp; phê duyệt phát hành</td><td>A</td><td>I</td><td>C</td><td>C</td><td>C</td><td>R</td><td>A</td><td>C</td></tr>
<tr><td>Change Request</td><td>R</td><td>C</td><td>C</td><td>C</td><td>I</td><td>I</td><td>R</td><td>A</td></tr>
<tr><td>Báo cáo tiến độ định kỳ</td><td>R</td><td>I</td><td>I</td><td>I</td><td>I</td><td>I</td><td>I</td><td>A</td></tr>
</table></div>
<p><em>(R = Thực hiện, A = Phê duyệt, C = Tham vấn, I = Được thông báo.)</em></p>
<h3>B8.5 Họp/báo cáo/escalation</h3>
<p>Đồng bộ nội bộ ngắn kỳ; báo cáo tiến độ tuần/2 tuần; demo cuối mỗi đợt (M2, M3, M4); họp Ban chỉ đạo <mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: tần suất chính thức]]</mark>; escalation sự cố nghiêm trọng theo B9.4.</p>
<p><em>Nguồn: computed (timeline, staffing) + bid-config.methodology, warrantyMonths.</em></p>
<h2 class="section" id="b9">B9. Đào tạo — Chuyển giao — Bảo hành — Hỗ trợ</h2>
<h3>B9.1 Đào tạo</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Đối tượng</th><th>Hình thức</th><th>Nội dung chính</th><th>Thời lượng</th></tr>
<tr><td>Platform Admin</td><td>Trực tiếp/trực tuyến + tài liệu</td><td>Hoa hồng/khuyến mãi, quản trị seller/danh mục, tranh chấp, báo cáo</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>Ops/CSR</td><td>Thực hành trên Staging</td><td>Xử lý đơn/vận chuyển, khiếu nại/đổi trả</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>Đội kỹ thuật tiếp nhận (nếu có)</td><td>Chuyển giao kỹ thuật</td><td>Kiến trúc, vận hành/giám sát, xử lý sự cố cơ bản</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
</table></div>
<h3>B9.2 Tài liệu bàn giao</h3>
<ul>
<li>Đặc tả kiến trúc &amp; thiết kế hệ thống (kiến trúc, mô hình dữ liệu, API).</li>
<li>Hướng dẫn sử dụng theo từng nhóm người dùng.</li>
<li>Hướng dẫn vận hành hạ tầng, backup/restore, runbook sự cố.</li>
<li>Mã nguồn &amp; hướng dẫn triển khai/cấu hình môi trường.</li>
<li>Nhật ký kiểm thử (UAT, hiệu năng, bảo mật) theo phạm vi đã bàn giao.</li>
</ul>
<h3>B9.3 Bảo hành</h3>
<p>Thời hạn <strong>12 tháng</strong> kể từ ngày nghiệm thu tổng thể. Khắc phục miễn phí lỗi thuộc phạm vi đã bàn giao (không gồm yêu cầu thay đổi/bổ sung — qua Change Request B6.3).</p>
<h3>B9.4 Cam kết hỗ trợ theo mức độ sự cố</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mức độ</th><th>Mô tả</th><th>Kênh tiếp nhận</th><th>Thời gian phản hồi</th><th>Thời gian khắc phục</th></tr>
<tr><td>Nghiêm trọng</td><td>Gián đoạn hoàn toàn giao dịch cốt lõi</td><td>Escalation 24/7</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>Cao</td><td>Một phần chức năng cốt lõi bị ảnh hưởng</td><td>Giờ hành chính</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>Trung bình</td><td>Lỗi chức năng phụ</td><td>Giờ hành chính</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>Thấp</td><td>Hỗ trợ/tư vấn sử dụng, lỗi giao diện nhỏ</td><td>Giờ hành chính</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
</table></div>
<h3>B9.5 Hỗ trợ sau bảo hành</h3>
<p>Sau 12 tháng, sẵn sàng dịch vụ hỗ trợ vận hành/bảo trì dài hạn theo thoả thuận riêng: giám sát/xử lý sự cố, vá bảo mật định kỳ, nâng cấp nền tảng, tư vấn mở rộng tính năng (xem B2.2).</p>
<p><em>Nguồn: SAD §9.4, §9.5; bid-config.warrantyMonths.</em></p>
<h2 class="section" id="b10">B10. Giả định — Ràng buộc — Loại trừ — Trách nhiệm Bên mời thầu</h2>
<h3>B10.1 Giả định</h3>
<ul>
<li>Nền tảng đầu là web responsive; mobile app native ở giai đoạn mở rộng.</li>
<li>Thanh toán/vận chuyển theo danh sách đã thống nhất; đối tác khác cần thông báo sớm.</li>
<li>Kỳ giữ tiền, hạng thành viên, công thức hoàn tiền xác nhận tại kick-off; kiến trúc đã hỗ trợ cấu hình linh hoạt.</li>
<li>Hạ tầng cloud; không có hệ thống cũ cần tích hợp/di trú (greenfield).</li>
<li>Không yêu cầu SSO doanh nghiệp ở phạm vi hiện tại.</li>
</ul>
<h3>B10.2 Ràng buộc</h3>
<ul>
<li>Tuân thủ pháp luật TMĐT/bảo vệ dữ liệu cá nhân hiện hành — khuyến nghị xác minh hiệu lực tại thời điểm ký hợp đồng/go-live.</li>
<li>Kiến trúc đáp ứng quy mô lớn ngay từ đầu, không mở rộng dần.</li>
<li>Không ràng buộc công nghệ cụ thể — đề xuất theo thông lệ tốt (B4).</li>
</ul>
<h3>B10.3 Loại trừ</h3>
<ul>
<li>Các hạng mục B2.2 (affiliate, subscription, mobile app, hoá đơn điện tử tự động, hoa hồng theo hạng, SSO doanh nghiệp).</li>
<li>Chi phí hạ tầng/license bên thứ ba/phí giao dịch cổng thanh toán/vận chuyển — ngoài giá dịch vụ triển khai (xem Phần C).</li>
<li>Thủ tục cấp phép/đăng ký hành chính nhà nước — trách nhiệm Bên mời thầu; Nhà thầu chỉ hỗ trợ kỹ thuật.</li>
</ul>
<h3>B10.4 Trách nhiệm của Bên mời thầu</h3>
<ul>
<li>Xác nhận số liệu nghiệp vụ còn để ngỏ tại kick-off.</li>
<li>Cung cấp hợp đồng/tài khoản đối tác bên ngoài hoặc uỷ quyền Nhà thầu đăng ký.</li>
<li>Bố trí đại diện nghiệp vụ tham gia xác nhận yêu cầu/UAT/nghiệm thu (B6, B7).</li>
<li>Thực hiện thủ tục pháp lý/hành chính thuộc thẩm quyền song song triển khai kỹ thuật.</li>
<li>Xác nhận chính sách bảo mật/quy trình nội bộ riêng (nếu có) trước go-live.</li>
</ul>
<p><em>Nguồn: SAD §1.4, §1.5; bid/00-bid-brief.md §0.1, §0.5.</em></p>
<h1 class="part" id="phan-c">Phần C — Đề xuất tài chính</h1>
<h2 class="section" id="c1">C1. Cơ sở &amp; phương pháp ước lượng</h2>
<h3>C1.1 Phương pháp chính — WBS bottom-up</h3>
<p>43 hạng mục công việc, mỗi hạng mục ánh xạ tới một chức năng/nhóm chức năng hoặc hạng mục kỹ thuật xuyên suốt (môi trường, kiến trúc, bảo mật, hiệu năng, 7 tích hợp bên thứ ba, PMO, đào tạo, hypercare). Effort (MD, 8 giờ/ngày) theo từng vai trò (PM, BA, SA, UIUX, BE, FE, QA, DEVOPS), gắn complexity (S/M/L/XL) và risk (low/medium/high). Quy đổi <strong>1 MM = 21 MD</strong>.</p>
<p>PM/BA phân bổ <em>itemized</em> theo từng hạng mục (không phụ phí % — <code>overheadMD = 0</code>). Dự phòng rủi ro: thấp 10%, trung bình 20%, cao 35% trên MD cơ sở từng hạng mục.</p>
<p><strong>Giả định năng suất:</strong> QA ≈ 25–40% effort BE/FE mỗi hạng mục; đội có kinh nghiệm trung bình–cao microservices/event-driven trên AWS; dự án greenfield (không di trú dữ liệu); effort i18n chỉ tính kỹ thuật, không gồm dịch thuật.</p>
<p><strong>Loại trừ khỏi giá:</strong> phí license/giao dịch bên thứ ba (xem C4, pass-through); mobile app native; affiliate/subscription/hoá đơn điện tử tự động/SSO doanh nghiệp; chi phí dịch thuật nội dung.</p>
<h3>C1.2 Phương pháp đối chiếu — Use Case Points (UCP)</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Chỉ số UCP</th><th>Giá trị</th></tr>
<tr><td>UAW</td><td>25</td></tr>
<tr><td>UUCW</td><td>210</td></tr>
<tr><td>Tổng thô TCF</td><td>52,5 → hệ số TCF = 1,13</td></tr>
<tr><td>Tổng thô EF</td><td>17,5 → hệ số EF = 0,87</td></tr>
<tr><td>UCP (đã hiệu chỉnh)</td><td>231,03</td></tr>
<tr><td>Năng suất (giờ/UCP)</td><td>20</td></tr>
<tr><td>Tổng giờ</td><td>4.620,6</td></tr>
<tr><td>Quy đổi MD</td><td>577,58</td></tr>
<tr><td>Quy đổi MM</td><td>27,5</td></tr>
</table></div>
<p><strong>Đối chiếu độ lệch:</strong> MM cơ sở WBS (chưa dự phòng) = <strong>42,48 MM</strong> so với <strong>27,5 MM</strong> theo UCP — lệch <strong>54,47%</strong>, vượt ngưỡng cảnh báo 25%.</p>
<p><strong>Giải thích lựa chọn WBS:</strong> UCP tính theo số actor/use case tổng quát, trong khi phạm vi thực tế có mật độ hạng mục kỹ thuật xuyên suốt cao hơn (event-driven/database-per-service, 7 tích hợp độc lập, bảo mật XL/rủi ro cao, yêu cầu hiệu năng quy mô lớn) — được phản ánh trực tiếp trong WBS nhưng không tách biệt rõ trong UCP. Do đó C2–C5 dùng <strong>WBS bottom-up</strong> làm cơ sở chính thức; UCP chỉ đối chiếu tính hợp lý.</p>
<h2 class="section" id="c2">C2. Bảng effort theo hạng mục × vai trò</h2>
<p><em>Đơn vị: MD. Cột vai trò chỉ hiển thị khi tham gia; ô trống = không tham gia.</em></p>
<h3>Nhóm Xuyên suốt</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã</th><th>Hạng mục</th><th>Cplx</th><th>Risk</th><th>PM</th><th>BA</th><th>SA</th><th>UIUX</th><th>BE</th><th>FE</th><th>QA</th><th>DEVOPS</th><th>MD</th><th>Dự phòng%</th><th>MD DP</th></tr>
<tr><td>WBS-01</td><td>Thiết lập dự án &amp; môi trường AWS</td><td>L</td><td>medium</td><td>2</td><td></td><td>2</td><td></td><td>5</td><td></td><td></td><td>20</td><td>29</td><td>20%</td><td>5,8</td></tr>
<tr><td>WBS-02</td><td>Pipeline CI/CD</td><td>L</td><td>medium</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>4</td><td>18</td><td>22</td><td>20%</td><td>4,4</td></tr>
<tr><td>WBS-03</td><td>Kiến trúc nền tảng &amp; event backbone</td><td>XL</td><td>high</td><td>2</td><td></td><td>15</td><td></td><td>25</td><td></td><td></td><td>10</td><td>52</td><td>35%</td><td>18,2</td></tr>
<tr><td>WBS-04</td><td>Design system &amp; i18n/l10n</td><td>L</td><td>medium</td><td></td><td></td><td></td><td>15</td><td></td><td>12</td><td></td><td></td><td>27</td><td>20%</td><td>5,4</td></tr>
<tr><td>WBS-05</td><td>Bảo mật xuyên suốt</td><td>XL</td><td>high</td><td></td><td></td><td>10</td><td></td><td>20</td><td></td><td>8</td><td>5</td><td>43</td><td>35%</td><td>15,05</td></tr>
<tr><td>WBS-06</td><td>Hiệu năng &amp; khả năng mở rộng</td><td>L</td><td>high</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>10</td><td></td><td>8</td><td>10</td><td>28</td><td>35%</td><td>9,8</td></tr>
<tr><td>WBS-07</td><td>Giám sát/logging/DR</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>3</td><td></td><td></td><td>12</td><td>15</td><td>20%</td><td>3,0</td></tr>
<tr><td>WBS-08</td><td>Quản lý dự án &amp; PMO</td><td>L</td><td>medium</td><td>40</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>40</td><td>20%</td><td>8,0</td></tr>
<tr><td>WBS-09</td><td>Đào tạo &amp; bàn giao</td><td>M</td><td>low</td><td>5</td><td>5</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>3</td><td></td><td>13</td><td>10%</td><td>1,3</td></tr>
<tr><td>WBS-10</td><td>Hỗ trợ go-live/hypercare</td><td>M</td><td>medium</td><td>3</td><td></td><td></td><td></td><td>6</td><td></td><td>4</td><td>8</td><td>21</td><td>20%</td><td>4,2</td></tr>
<tr><td>WBS-11</td><td>Tích hợp VNPay</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>6</td><td></td><td>3</td><td></td><td>9</td><td>20%</td><td>1,8</td></tr>
<tr><td>WBS-12</td><td>Tích hợp Momo</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>5</td><td></td><td>2</td><td></td><td>7</td><td>20%</td><td>1,4</td></tr>
<tr><td>WBS-13</td><td>Tích hợp GHN</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>5</td><td></td><td>2</td><td></td><td>7</td><td>20%</td><td>1,4</td></tr>
<tr><td>WBS-14</td><td>Tích hợp GHTK</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>4</td><td></td><td>2</td><td></td><td>6</td><td>20%</td><td>1,2</td></tr>
<tr><td>WBS-15</td><td>Tích hợp Email/SMS</td><td>S</td><td>low</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>4</td><td></td><td>2</td><td></td><td>6</td><td>10%</td><td>0,6</td></tr>
<tr><td>WBS-16</td><td>Tích hợp Google/Facebook OAuth</td><td>S</td><td>medium</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>4</td><td></td><td>2</td><td></td><td>6</td><td>20%</td><td>1,2</td></tr>
<tr><td>WBS-17</td><td>Tích hợp ngân hàng payout</td><td>M</td><td>high</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>6</td><td></td><td>3</td><td></td><td>9</td><td>35%</td><td>3,15</td></tr>
</table></div>
<h3>Nhóm Khách hàng</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã</th><th>Hạng mục</th><th>Cplx</th><th>Risk</th><th>PM</th><th>BA</th><th>SA</th><th>UIUX</th><th>BE</th><th>FE</th><th>QA</th><th>DEVOPS</th><th>MD</th><th>Dự phòng%</th><th>MD DP</th></tr>
<tr><td>WBS-18</td><td>Định danh &amp; tài khoản khách hàng</td><td>L</td><td>medium</td><td></td><td>3</td><td>2</td><td>4</td><td>12</td><td>10</td><td>5</td><td></td><td>36</td><td>20%</td><td>7,2</td></tr>
<tr><td>WBS-19</td><td>Danh mục &amp; tìm kiếm đa seller</td><td>XL</td><td>high</td><td></td><td>4</td><td>3</td><td>6</td><td>20</td><td>15</td><td>8</td><td></td><td>56</td><td>35%</td><td>19,6</td></tr>
<tr><td>WBS-20</td><td>Giỏ hàng đa seller</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td>2</td><td></td><td>2</td><td>8</td><td>6</td><td>4</td><td></td><td>22</td><td>20%</td><td>4,4</td></tr>
<tr><td>WBS-21</td><td>Checkout &amp; tách đơn (saga)</td><td>XL</td><td>high</td><td>2</td><td>4</td><td>3</td><td>4</td><td>18</td><td>12</td><td>10</td><td></td><td>53</td><td>35%</td><td>18,55</td></tr>
<tr><td>WBS-22</td><td>Thanh toán — Payment Service</td><td>L</td><td>high</td><td>1</td><td>2</td><td>2</td><td></td><td>12</td><td>4</td><td>6</td><td></td><td>27</td><td>35%</td><td>9,45</td></tr>
<tr><td>WBS-23</td><td>Quản lý đơn hàng khách hàng</td><td>M</td><td>low</td><td></td><td>2</td><td></td><td></td><td>6</td><td>6</td><td>3</td><td></td><td>17</td><td>10%</td><td>1,7</td></tr>
<tr><td>WBS-24</td><td>Đổi trả &amp; khiếu nại (KH)</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td>2</td><td></td><td>2</td><td>6</td><td>5</td><td>3</td><td></td><td>18</td><td>20%</td><td>3,6</td></tr>
<tr><td>WBS-25</td><td>Wishlist</td><td>S</td><td>low</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>2</td><td>2</td><td>1</td><td></td><td>5</td><td>10%</td><td>0,5</td></tr>
<tr><td>WBS-26</td><td>Đánh giá &amp; nhận xét</td><td>S</td><td>low</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>3</td><td>3</td><td>2</td><td></td><td>8</td><td>10%</td><td>0,8</td></tr>
<tr><td>WBS-27</td><td>Thông báo đơn hàng</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td>1</td><td></td><td></td><td>6</td><td>3</td><td>3</td><td></td><td>13</td><td>20%</td><td>2,6</td></tr>
<tr><td>WBS-28</td><td>Khuyến mãi &amp; mã giảm giá</td><td>M</td><td>low</td><td></td><td>2</td><td></td><td>2</td><td>6</td><td>5</td><td>3</td><td></td><td>18</td><td>10%</td><td>1,8</td></tr>
<tr><td>WBS-29</td><td>Loyalty &amp; hạng thành viên</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td>2</td><td></td><td></td><td>7</td><td>5</td><td>3</td><td></td><td>17</td><td>20%</td><td>3,4</td></tr>
<tr><td>WBS-30</td><td>Đa ngôn ngữ nội dung</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td>2</td><td></td><td></td><td>5</td><td>4</td><td>3</td><td></td><td>14</td><td>20%</td><td>2,8</td></tr>
<tr><td>WBS-31</td><td>Đa tiền tệ tham khảo</td><td>S</td><td>low</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>2</td><td>2</td><td>1</td><td></td><td>5</td><td>10%</td><td>0,5</td></tr>
</table></div>
<h3>Nhóm Merchant</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã</th><th>Hạng mục</th><th>Cplx</th><th>Risk</th><th>PM</th><th>BA</th><th>SA</th><th>UIUX</th><th>BE</th><th>FE</th><th>QA</th><th>DEVOPS</th><th>MD</th><th>Dự phòng%</th><th>MD DP</th></tr>
<tr><td>WBS-32</td><td>Đăng ký &amp; KYC người bán</td><td>L</td><td>high</td><td>2</td><td>3</td><td>2</td><td>3</td><td>12</td><td>8</td><td>5</td><td></td><td>35</td><td>35%</td><td>12,25</td></tr>
<tr><td>WBS-33</td><td>Sản phẩm &amp; tồn kho (Seller)</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td>2</td><td></td><td>2</td><td>8</td><td>7</td><td>4</td><td></td><td>23</td><td>20%</td><td>4,6</td></tr>
<tr><td>WBS-34</td><td>Đơn hàng (Seller)</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td>2</td><td></td><td></td><td>6</td><td>6</td><td>3</td><td></td><td>17</td><td>20%</td><td>3,4</td></tr>
<tr><td>WBS-35</td><td>Dashboard doanh thu &amp; payout (Seller)</td><td>M</td><td>low</td><td></td><td>2</td><td></td><td>2</td><td>5</td><td>6</td><td>3</td><td></td><td>18</td><td>10%</td><td>1,8</td></tr>
</table></div>
<h3>Nhóm Admin</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã</th><th>Hạng mục</th><th>Cplx</th><th>Risk</th><th>PM</th><th>BA</th><th>SA</th><th>UIUX</th><th>BE</th><th>FE</th><th>QA</th><th>DEVOPS</th><th>MD</th><th>Dự phòng%</th><th>MD DP</th></tr>
<tr><td>WBS-36</td><td>Cấu hình hoa hồng</td><td>S</td><td>medium</td><td></td><td>1</td><td></td><td></td><td>4</td><td>3</td><td>2</td><td></td><td>10</td><td>20%</td><td>2,0</td></tr>
<tr><td>WBS-37</td><td>Payout &amp; Commission engine</td><td>XL</td><td>high</td><td>2</td><td>3</td><td>2</td><td></td><td>15</td><td>6</td><td>7</td><td></td><td>35</td><td>35%</td><td>12,25</td></tr>
<tr><td>WBS-38</td><td>Quản trị người bán</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td>1</td><td></td><td></td><td>5</td><td>5</td><td>3</td><td></td><td>14</td><td>20%</td><td>2,8</td></tr>
<tr><td>WBS-39</td><td>Quản trị catalog toàn sàn</td><td>M</td><td>low</td><td></td><td>1</td><td></td><td></td><td>5</td><td>5</td><td>3</td><td></td><td>14</td><td>10%</td><td>1,4</td></tr>
<tr><td>WBS-40</td><td>Xử lý tranh chấp</td><td>L</td><td>high</td><td>1</td><td>3</td><td>1</td><td></td><td>10</td><td>8</td><td>5</td><td></td><td>28</td><td>35%</td><td>9,8</td></tr>
<tr><td>WBS-41</td><td>Vận hành kho &amp; vận chuyển</td><td>L</td><td>medium</td><td></td><td>2</td><td>1</td><td></td><td>10</td><td>6</td><td>5</td><td></td><td>24</td><td>20%</td><td>4,8</td></tr>
<tr><td>WBS-42</td><td>MFA Admin/Seller</td><td>M</td><td>medium</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>5</td><td>3</td><td>3</td><td></td><td>11</td><td>20%</td><td>2,2</td></tr>
<tr><td>WBS-43</td><td>Admin Dashboard</td><td>M</td><td>low</td><td></td><td>1</td><td></td><td>2</td><td>4</td><td>5</td><td>2</td><td></td><td>14</td><td>10%</td><td>1,4</td></tr>
</table></div>
<h3>Bảng tổng hợp effort theo vai trò</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Vai trò</th><th>MD cơ sở</th><th>Dự phòng MD</th><th>Overhead</th><th>Tổng MD</th><th>MM</th></tr>
<tr><td>PM</td><td>60</td><td>13</td><td>0</td><td>73</td><td>3,48</td></tr>
<tr><td>BA</td><td>52</td><td>11,95</td><td>0</td><td>63,95</td><td>3,05</td></tr>
<tr><td>SA</td><td>43</td><td>14,3</td><td>0</td><td>57,3</td><td>2,73</td></tr>
<tr><td>UIUX</td><td>44</td><td>10,15</td><td>0</td><td>54,15</td><td>2,58</td></tr>
<tr><td>BE</td><td>305</td><td>79,5</td><td>0</td><td>384,5</td><td>18,31</td></tr>
<tr><td>FE</td><td>162</td><td>36,95</td><td>0</td><td>198,95</td><td>9,47</td></tr>
<tr><td>QA</td><td>143</td><td>35,3</td><td>0</td><td>178,3</td><td>8,49</td></tr>
<tr><td>DEVOPS</td><td>83</td><td>20,35</td><td>0</td><td>103,35</td><td>4,92</td></tr>
<tr><td><strong>Tổng</strong></td><td><strong>892</strong></td><td><strong>221,5</strong></td><td><strong>0</strong></td><td><strong>1.113,5</strong></td><td><strong>53,02</strong></td></tr>
</table></div>
<p>Tổng nỗ lực dự thầu: <strong>1.113,5 MD</strong>, tương đương <strong>53,02 MM</strong>.</p>
<h2 class="section" id="c3">C3. Đơn giá &amp; chi phí nhân công</h2>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Vai trò</th><th>Đơn giá (VNĐ/MM)</th><th>MM</th><th>Thành tiền (VNĐ)</th></tr>
<tr><td>PM</td><td>90.000.000</td><td>3,48</td><td>313.200.000</td></tr>
<tr><td>BA</td><td>60.000.000</td><td>3,05</td><td>183.000.000</td></tr>
<tr><td>SA</td><td>100.000.000</td><td>2,73</td><td>273.000.000</td></tr>
<tr><td>UIUX</td><td>55.000.000</td><td>2,58</td><td>141.900.000</td></tr>
<tr><td>BE</td><td>65.000.000</td><td>18,31</td><td>1.190.150.000</td></tr>
<tr><td>FE</td><td>60.000.000</td><td>9,47</td><td>568.200.000</td></tr>
<tr><td>QA</td><td>45.000.000</td><td>8,49</td><td>382.050.000</td></tr>
<tr><td>DEVOPS</td><td>75.000.000</td><td>4,92</td><td>369.000.000</td></tr>
<tr><td><strong>Tổng chi phí nhân công (chưa VAT)</strong></td><td></td><td><strong>53,02</strong></td><td><strong>3.420.500.000</strong></td></tr>
</table></div>
<p>Toàn bộ 8 vai trò đều đã có đơn giá xác định — không có placeholder đơn giá.</p>
<h2 class="section" id="c4">C4. Chi phí khác</h2>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã</th><th>Hạng mục</th><th>Loại</th><th>Số tiền (VNĐ)</th></tr>
<tr><td>NL-01</td><td>Hạ tầng cloud AWS năm đầu</td><td>Định kỳ (năm)</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>NL-02</td><td>OpenSearch cluster</td><td>Định kỳ (năm)</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>NL-03</td><td>Phí giao dịch VNPay/Momo</td><td>Định kỳ (tháng)</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>NL-04</td><td>Phí Email/SMS</td><td>Định kỳ (tháng)</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>NL-05</td><td>Phí tích hợp GHN/GHTK</td><td>Định kỳ (tháng)</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>NL-06</td><td>Domain/SSL/WAF bổ sung</td><td>Định kỳ (năm)</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>NL-07</td><td>Pentest/ASV scan</td><td>Định kỳ (năm)</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>NL-08</td><td>Đào tạo &amp; tài liệu bàn giao</td><td>Một lần</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
</table></div>
<p><strong>Tổng chi phí khác hiện tại: 0 VNĐ</strong> — phản ánh trạng thái chưa có đơn giá, không phải kết luận miễn phí.</p>
<h2 class="section" id="c5">C5. Tổng giá dự thầu</h2>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Hạng mục</th><th>Số tiền (VNĐ)</th></tr>
<tr><td>Chi phí nhân công (chưa VAT)</td><td>3.420.500.000</td></tr>
<tr><td>Chi phí khác (chưa VAT)</td><td>0 <em>(tạm tính — xem C4)</em></td></tr>
<tr><td><strong>Cộng (subtotal, chưa VAT)</strong></td><td class="price-highlight">3.420.500.000</td></tr>
<tr><td>VAT (10%)</td><td>342.050.000</td></tr>
<tr><td><strong>Tổng giá dự thầu (sau VAT)</strong></td><td class="price-highlight">3.762.550.000</td></tr>
</table></div>
<p><strong>Ghi chú bắt buộc:</strong> giá <strong>tạm tính</strong> — chưa gồm 8 hạng mục C4 (chưa có báo giá). Sẽ cập nhật khi định giá xong.</p>
<p><strong>Tùy chọn:</strong> <code>bid-config.options</code> hiện chưa cấu hình hạng mục nào.</p>
<p><strong>Mô hình giá:</strong> trọn gói (fixed) — chi phí khác (C4) là pass-through/định kỳ tách biệt.</p>
<h2 class="section" id="c6">C6. Điều khoản thanh toán &amp; hiệu lực giá</h2>
<h3>C6.1 Mốc thanh toán</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mốc</th><th>Sản phẩm/tiêu chí</th><th>Tỷ lệ đề xuất</th></tr>
<tr><td>M0 — Kick-off</td><td>Biên bản kick-off, kế hoạch chi tiết</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M1 — Design sign-off</td><td>Tài liệu thiết kế MVP ký xác nhận</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M4 — Code-complete</td><td>Toàn bộ MVP demo Staging</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M6 — Nghiệm thu UAT</td><td>Biên bản UAT đạt toàn bộ</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
<tr><td>M7 — Go-live &amp; nghiệm thu tổng thể</td><td>Vận hành ổn định qua hypercare</td><td><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark></td></tr>
</table></div>
<p>Tổng tỷ lệ các mốc phải bằng 100% giá trị hợp đồng nhân công (C5); tỷ lệ cụ thể <mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark>.</p>
<h3>C6.2 Điều kiện thanh toán</h3>
<ul>
<li>Thanh toán bằng VNĐ, không quy đổi tỷ giá.</li>
<li>Thời hạn thanh toán sau xuất hoá đơn: <mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark>.</li>
<li>VAT 10% cộng thêm theo quy định hiện hành — cần xác minh hiệu lực tại thời điểm ký hợp đồng.</li>
<li>Chi phí C4 theo bản chất một lần/định kỳ đã nêu; đơn giá và điều khoản riêng <mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN]]</mark>.</li>
</ul>
<h3>C6.3 Hiệu lực báo giá</h3>
<p>Hiệu lực <strong>90 ngày</strong> kể từ hạn nộp HSDT. Sau thời hạn, nếu chưa ký hợp đồng, giá có thể điều chỉnh theo biến động chi phí.</p>
<h3>C6.4 Thay đổi phạm vi</h3>
<p>Yêu cầu bổ sung/thay đổi ngoài phạm vi Phần B qua Change Request (B6.3/B7.4); chi phí phát sinh ước lượng theo cùng phương pháp/đơn giá C1–C3, không tính vào tổng giá trọn gói C5.</p>
<h2 class="section" id="c7">C7. Biểu giá theo mẫu HSMT</h2>
<p>Không có HSMT/RFP làm cơ sở cho gói thầu này. Do đó HSMT không quy định mẫu biểu giá riêng — bảng giá chính thức là bảng tại <strong>C5</strong>. Khi có mẫu HSMT bắt buộc, C7 sẽ được dựng lại theo đúng cột/định dạng của mẫu đó.</p>
<h1 class="part" id="phan-d">Phần D — Phụ lục</h1>
<h2 class="section" id="d1">D1. Danh mục chức năng chi tiết</h2>
<p>Mục <strong>duy nhất</strong> ngoài B2.1 trình bày rõ mối liên hệ 1:1 giữa CN và mã yêu cầu gốc, phục vụ kiểm tra chéo nội bộ và truy vết (xem D4).</p>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã CN</th><th>Tên chức năng</th><th>Nhóm</th><th>Giai đoạn</th><th>Mã YC gốc</th><th>Hạng mục ước lượng</th></tr>
<tr><td>CN-01</td><td>Đăng ký &amp; đăng nhập tài khoản</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-01</td><td>WBS-18</td></tr>
<tr><td>CN-02</td><td>Đăng nhập mạng xã hội</td><td>Khách hàng</td><td>Tùy chọn</td><td>FR-02</td><td>WBS-16 (+WBS-18)</td></tr>
<tr><td>CN-03</td><td>Quản lý hồ sơ &amp; địa chỉ</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-03</td><td>WBS-18</td></tr>
<tr><td>CN-04</td><td>Danh mục &amp; tìm kiếm đa người bán</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-04</td><td>WBS-19</td></tr>
<tr><td>CN-05</td><td>Giỏ hàng đa người bán</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-05</td><td>WBS-20</td></tr>
<tr><td>CN-06</td><td>Checkout &amp; tách đơn</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-06</td><td>WBS-21</td></tr>
<tr><td>CN-07</td><td>Thanh toán đa phương thức</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-07</td><td>WBS-22 (+WBS-11, 12)</td></tr>
<tr><td>CN-08</td><td>Quản lý đơn hàng cá nhân</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-08</td><td>WBS-23</td></tr>
<tr><td>CN-09</td><td>Đổi trả &amp; khiếu nại</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-09</td><td>WBS-24</td></tr>
<tr><td>CN-10</td><td>Danh sách yêu thích</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-10</td><td>WBS-25</td></tr>
<tr><td>CN-11</td><td>Đánh giá &amp; nhận xét</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-11</td><td>WBS-26</td></tr>
<tr><td>CN-12</td><td>Thông báo đơn hàng</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-12</td><td>WBS-27</td></tr>
<tr><td>CN-13</td><td>Khuyến mãi &amp; mã giảm giá</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-13</td><td>WBS-28</td></tr>
<tr><td>CN-14</td><td>Thành viên thân thiết</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-14</td><td>WBS-29</td></tr>
<tr><td>CN-15</td><td>Giao diện đa ngôn ngữ</td><td>Khách hàng</td><td>MVP</td><td>FR-15</td><td>WBS-30 (+WBS-04)</td></tr>
<tr><td>CN-16</td><td>Đa tiền tệ tham khảo</td><td>Khách hàng</td><td>Tùy chọn</td><td>FR-16</td><td>WBS-31</td></tr>
<tr><td>CN-17</td><td>Đăng ký &amp; KYC người bán</td><td>Người bán</td><td>MVP</td><td>FR-17</td><td>WBS-32</td></tr>
<tr><td>CN-18</td><td>Quản lý sản phẩm &amp; tồn kho</td><td>Người bán</td><td>MVP</td><td>FR-18</td><td>WBS-33</td></tr>
<tr><td>CN-19</td><td>Quản lý đơn hàng gian hàng</td><td>Người bán</td><td>MVP</td><td>FR-19</td><td>WBS-34</td></tr>
<tr><td>CN-20</td><td>Dashboard doanh thu &amp; payout</td><td>Người bán</td><td>MVP</td><td>FR-20</td><td>WBS-35</td></tr>
<tr><td>CN-21</td><td>Cấu hình hoa hồng</td><td>Admin</td><td>MVP</td><td>FR-21</td><td>WBS-36</td></tr>
<tr><td>CN-22</td><td>Chi trả định kỳ (payout)</td><td>Admin</td><td>MVP</td><td>FR-22</td><td>WBS-37 (+WBS-17)</td></tr>
<tr><td>CN-23</td><td>Quản trị người bán</td><td>Admin</td><td>MVP</td><td>FR-23</td><td>WBS-38</td></tr>
<tr><td>CN-24</td><td>Quản trị danh mục toàn sàn</td><td>Admin</td><td>MVP</td><td>FR-24</td><td>WBS-39</td></tr>
<tr><td>CN-25</td><td>Xử lý tranh chấp &amp; khiếu nại</td><td>Admin</td><td>MVP</td><td>FR-25</td><td>WBS-40</td></tr>
<tr><td>CN-26</td><td>Điều phối tồn kho &amp; vận chuyển</td><td>Admin</td><td>MVP</td><td>FR-26</td><td>WBS-41 (+WBS-13,14)</td></tr>
<tr><td>CN-27</td><td>MFA quản trị</td><td>Admin</td><td>MVP</td><td>FR-27</td><td>WBS-42</td></tr>
</table></div>
<p><em>Nguồn: B2 (CN-nn), bid/01-compliance-matrix.md (FR-nn), estimate.json (sources từng WBS).</em></p>
<h2 class="section" id="d2">D2. Bộ sơ đồ</h2>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>#</th><th>Tên sơ đồ</th><th>Loại</th><th>Vị trí</th></tr>
<tr><td>1</td><td>Kiến trúc tổng thể hệ thống</td><td>flowchart</td><td>B3.1</td></tr>
<tr><td>2</td><td>Sơ đồ ca sử dụng tổng quan</td><td>flowchart</td><td>B3.2</td></tr>
<tr><td>3</td><td>Luồng 1 — Đặt hàng &amp; thanh toán</td><td>sequenceDiagram</td><td>B3.3</td></tr>
<tr><td>4</td><td>Luồng 2 — Xử lý đơn &amp; vận chuyển</td><td>sequenceDiagram</td><td>B3.3</td></tr>
<tr><td>5</td><td>Luồng 3 — Đổi trả &amp; tranh chấp</td><td>sequenceDiagram</td><td>B3.3</td></tr>
<tr><td>6</td><td>Luồng 4 — Đăng ký &amp; KYC người bán</td><td>sequenceDiagram</td><td>B3.3</td></tr>
<tr><td>7</td><td>Sơ đồ triển khai &amp; môi trường</td><td>flowchart</td><td>B3.4</td></tr>
<tr><td>8</td><td>Mô hình dữ liệu khái niệm</td><td>erDiagram</td><td>B3.5</td></tr>
<tr><td>9</td><td>Gantt kế hoạch triển khai</td><td>gantt</td><td>B7.3</td></tr>
<tr><td>10</td><td>Sơ đồ tổ chức nhân sự</td><td>flowchart</td><td>B8.1</td></tr>
</table></div>
<h2 class="section" id="d3">D3. Ước lượng chi tiết</h2>
<h3>D3.1 Tham số Use Case Points</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Loại actor</th><th>Số lượng</th><th>Trọng số</th><th>Điểm</th></tr>
<tr><td>Complex (GUI)</td><td>6</td><td>3</td><td>18</td></tr>
<tr><td>Simple (API bên ngoài)</td><td>7</td><td>1</td><td>7</td></tr>
<tr><td><strong>UAW</strong></td><td></td><td></td><td><strong>25</strong></td></tr>
</table></div>
<p>Use case: 4 simple, 13 average, 4 complex → <strong>UUCW = 210</strong>.</p>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã</th><th>Yếu tố kỹ thuật (TCF)</th><th>Điểm</th></tr>
<tr><td>T1</td><td>Hệ thống phân tán</td><td>5</td></tr>
<tr><td>T2</td><td>Yêu cầu hiệu năng/thời gian phản hồi</td><td>5</td></tr>
<tr><td>T3</td><td>Hiệu quả người dùng cuối</td><td>4</td></tr>
<tr><td>T4</td><td>Xử lý nội bộ phức tạp</td><td>5</td></tr>
<tr><td>T5</td><td>Khả năng tái sử dụng</td><td>3</td></tr>
<tr><td>T6</td><td>Dễ cài đặt</td><td>2</td></tr>
<tr><td>T7</td><td>Dễ sử dụng</td><td>3</td></tr>
<tr><td>T8</td><td>Khả năng chuyển đổi nền tảng</td><td>2</td></tr>
<tr><td>T9</td><td>Dễ thay đổi</td><td>3</td></tr>
<tr><td>T10</td><td>Xử lý đồng thời</td><td>5</td></tr>
<tr><td>T11</td><td>Tính năng bảo mật</td><td>5</td></tr>
<tr><td>T12</td><td>Truy cập bên thứ ba</td><td>3</td></tr>
<tr><td>T13</td><td>Yêu cầu đào tạo đặc biệt</td><td>3</td></tr>
<tr><td colspan="2"><strong>Tổng thô TCF</strong></td><td><strong>52,5</strong> → TCF=1,13</td></tr>
</table></div>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã</th><th>Yếu tố môi trường (EF)</th><th>Điểm</th></tr>
<tr><td>E1</td><td>Quen thuộc mô hình UCP/RUP</td><td>3</td></tr>
<tr><td>E2</td><td>Kinh nghiệm domain e-commerce</td><td>4</td></tr>
<tr><td>E3</td><td>Kinh nghiệm OO/microservices</td><td>4</td></tr>
<tr><td>E4</td><td>Năng lực chuyên viên phân tích chủ trì</td><td>4</td></tr>
<tr><td>E5</td><td>Động lực đội dự án</td><td>4</td></tr>
<tr><td>E6</td><td>Yêu cầu ổn định</td><td>3</td></tr>
<tr><td>E7</td><td>Nhân sự part-time</td><td>3</td></tr>
<tr><td>E8</td><td>Ngôn ngữ lập trình khó</td><td>2</td></tr>
<tr><td colspan="2"><strong>Tổng thô EF</strong></td><td><strong>17,5</strong> → EF=0,87</td></tr>
</table></div>
<p><strong>UCP</strong> = (25+210) × 1,13 × 0,87 = <strong>231,03</strong> → × 20 giờ/UCP = 4.620,6 giờ → 577,58 MD → <strong>27,5 MM</strong>.</p>
<h3>D3.2 Bảng hạng mục WBS đầy đủ (rationale &amp; giả định)</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã</th><th>Hạng mục</th><th>Nhóm</th><th>Nguồn</th><th>Lý giải effort</th><th>Giả định riêng</th></tr>
<tr><td>WBS-01</td><td>Thiết lập dự án &amp; môi trường</td><td>Xuyên suốt</td><td>§3.2,§3.3</td><td>3 môi trường Multi-AZ, VPC/WAF/ALB, API Gateway + 3 BFF</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-02</td><td>Pipeline CI/CD</td><td>Xuyên suốt</td><td>§9.3</td><td>Pipeline nhiều bước ~11 service, phê duyệt thủ công, canary</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-03</td><td>Kiến trúc nền tảng &amp; event backbone</td><td>Xuyên suốt</td><td>§3.1,§3.2</td><td>Scaffolding ~11 service, message broker saga, database-per-service</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-04</td><td>Design system &amp; i18n/l10n</td><td>Xuyên suốt</td><td>§7.0,FR-15,NFR-06</td><td>Component library 32 màn hình</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-05</td><td>Bảo mật xuyên suốt</td><td>Xuyên suốt</td><td>§8,§4.1.1/13,§9.1.5</td><td>Middleware IDOR, mã hoá KMS, MFA, Audit Service</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-06</td><td>Hiệu năng &amp; khả năng mở rộng</td><td>Xuyên suốt</td><td>NFR-01/02/03,§9.1.4</td><td>Cache/CDN, load/chaos test</td><td>Ngưỡng hiệu năng/uptime là giả định mặc định</td></tr>
<tr><td>WBS-07</td><td>Giám sát/logging/DR</td><td>Xuyên suốt</td><td>§9.4,§9.5,§5.3.2</td><td>CloudWatch/APM, PII masking, PITR/backup</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-08</td><td>Quản lý dự án &amp; PMO</td><td>Xuyên suốt</td><td>methodology,§9</td><td>Điều phối Agile hybrid xuyên suốt</td><td>Effort dựa trên giả định thời lượng ~9-12 tháng</td></tr>
<tr><td>WBS-09</td><td>Đào tạo &amp; bàn giao</td><td>Xuyên suốt</td><td>B9,warrantyMonths</td><td>Tài liệu vận hành, đào tạo Admin/Ops/CSR/Seller</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-10</td><td>Hỗ trợ go-live/hypercare</td><td>Xuyên suốt</td><td>warrantyMonths=12,NFR-08</td><td>Hỗ trợ tăng cường đầu go-live</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-11</td><td>Tích hợp VNPay</td><td>Xuyên suốt</td><td>§3.4,§4.1.6</td><td>Adapter redirect/callback, đối soát</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-12</td><td>Tích hợp Momo</td><td>Xuyên suốt</td><td>§3.4,§4.1.6</td><td>Tương tự VNPay</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-13</td><td>Tích hợp GHN</td><td>Xuyên suốt</td><td>§3.4,§4.1.12</td><td>Vận đơn/webhook idempotent, retry</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-14</td><td>Tích hợp GHTK</td><td>Xuyên suốt</td><td>§3.4,§4.1.12,BR-15</td><td>Fallback chéo GHN↔GHTK</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-15</td><td>Tích hợp Email/SMS</td><td>Xuyên suốt</td><td>§3.4</td><td>Gửi bất đồng bộ, retry, DLQ</td><td>Nhà cung cấp chưa chốt</td></tr>
<tr><td>WBS-16</td><td>Tích hợp OAuth</td><td>Xuyên suốt</td><td>§3.4,§4.1.3</td><td>Authorization Code flow, chống CSRF</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-17</td><td>Tích hợp ngân hàng payout</td><td>Xuyên suốt</td><td>§3.4,§4.1.8</td><td>Batch file/API, retry thủ công</td><td>Ngân hàng đối tác chưa chốt</td></tr>
<tr><td>WBS-18</td><td>Định danh &amp; tài khoản KH</td><td>Khách hàng</td><td>FR-01/02/03,§4.1.3</td><td>11 endpoint Identity Service</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-19</td><td>Danh mục &amp; tìm kiếm đa seller</td><td>Khách hàng</td><td>FR-04,§3.1,§4.1.4</td><td>OpenSearch, 3 màn hình chính</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-20</td><td>Giỏ hàng đa seller</td><td>Khách hàng</td><td>FR-05,§4.1.5</td><td>Cache Redis độ trễ thấp</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-21</td><td>Checkout &amp; tách đơn</td><td>Khách hàng</td><td>FR-06,§6 Luồng1,BR-01/02</td><td>Saga, idempotency checkout</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-22</td><td>Thanh toán — Payment Service</td><td>Khách hàng</td><td>FR-07,§3,§4.1.6,NFR-05</td><td>Cô lập thanh toán, COD, đối soát</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-23</td><td>Quản lý đơn hàng KH</td><td>Khách hàng</td><td>FR-08,§4.1.5</td><td>Timeline trạng thái, huỷ theo BR-10</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-24</td><td>Đổi trả &amp; khiếu nại (KH)</td><td>Khách hàng</td><td>FR-09,§4.1.5</td><td>Upload minh chứng, PayoutHold</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-25</td><td>Wishlist</td><td>Khách hàng</td><td>FR-10</td><td>CRUD đơn giản</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-26</td><td>Đánh giá &amp; nhận xét</td><td>Khách hàng</td><td>FR-11,BR-11</td><td>1 lần/order_item sau giao</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-27</td><td>Thông báo đơn hàng</td><td>Khách hàng</td><td>FR-12,§3</td><td>Consumer sự kiện domain</td><td>SCR-15 chưa xác nhận bắt buộc MVP</td></tr>
<tr><td>WBS-28</td><td>Khuyến mãi &amp; mã giảm giá</td><td>Khách hàng</td><td>FR-13,§3,BR-09</td><td>CRUD coupon Admin + áp dụng checkout</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-29</td><td>Loyalty &amp; hạng thành viên</td><td>Khách hàng</td><td>FR-14,BR-06/07/08</td><td>Tích/đổi điểm theo OrderDelivered</td><td>Công thức tính điểm chưa chốt</td></tr>
<tr><td>WBS-30</td><td>Đa ngôn ngữ nội dung</td><td>Khách hàng</td><td>FR-15,§4.1.1,§5</td><td>Fallback vi-VN</td><td>Không gồm dịch thuật thực tế</td></tr>
<tr><td>WBS-31</td><td>Đa tiền tệ tham khảo</td><td>Khách hàng</td><td>FR-16,§4.1.1/2</td><td>displayPrices[]</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-32</td><td>Đăng ký &amp; KYC người bán</td><td>Merchant</td><td>FR-17,§3,§4.1.7</td><td>Wizard 4 bước, KYCDocument S3 mã hoá</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-33</td><td>Sản phẩm &amp; tồn kho (Seller)</td><td>Merchant</td><td>FR-18,§4.1.4</td><td>CRUD Product/Variant</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-34</td><td>Đơn hàng (Seller)</td><td>Merchant</td><td>FR-19,§4.1.5</td><td>Ownership chống IDOR</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-35</td><td>Dashboard doanh thu &amp; payout (Seller)</td><td>Merchant</td><td>FR-20,§4.1.7</td><td>Báo cáo doanh thu/hoa hồng/payout</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-36</td><td>Cấu hình hoa hồng</td><td>Admin</td><td>FR-21,§4.1.8,BR-04</td><td>CommissionRule + holdDays</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-37</td><td>Payout &amp; Commission engine</td><td>Admin</td><td>FR-22,§3,§4.1.8,§6.1.4</td><td>Hold 3-7 ngày, batch payout tuần</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-38</td><td>Quản trị người bán</td><td>Admin</td><td>FR-23,§4.1.7</td><td>Duyệt/khoá, audit_log</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-39</td><td>Quản trị catalog toàn sàn</td><td>Admin</td><td>FR-24,§4.1.4</td><td>Ẩn/gỡ/khôi phục sản phẩm vi phạm</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-40</td><td>Xử lý tranh chấp</td><td>Admin</td><td>FR-25,§3,§4.1.5,BR-14</td><td>Hàng đợi CSR + escalation</td><td>Công thức hoàn tiền chưa chốt</td></tr>
<tr><td>WBS-41</td><td>Vận hành kho &amp; vận chuyển</td><td>Admin</td><td>FR-26,§3,§4.1.12,BR-15</td><td>Điều phối đóng gói/lô hàng</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-42</td><td>MFA Admin/Seller</td><td>Admin</td><td>FR-27,§4.1.3,§8.1.1a</td><td>TOTP dùng chung hạ tầng WBS-05</td><td>—</td></tr>
<tr><td>WBS-43</td><td>Admin Dashboard</td><td>Admin</td><td>SCR-22</td><td>GMV/đơn hàng/seller chờ duyệt</td><td>Không gắn 1 FR cụ thể — cần BA xác nhận phạm vi</td></tr>
</table></div>
<p><em>Nguồn: estimate.json (rationale/sources/assumptions), estimate.computed.json (items/totals/ucp).</em></p>
<h2 class="section" id="d4">D4. Ma trận truy vết yêu cầu → chức năng → mốc bàn giao → hạng mục giá</h2>
<p><em>Cột "Hạng mục giá" tham chiếu WBS đóng góp effort tại C2 (mô hình giá trọn gói — không tách giá riêng từng WBS).</em></p>
<h3>Yêu cầu chức năng</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã YC</th><th>CN</th><th>Đợt/Giai đoạn</th><th>Mốc</th><th>Hạng mục giá</th></tr>
<tr><td>FR-01</td><td>CN-01</td><td>Đợt 1</td><td>M2</td><td>WBS-18</td></tr>
<tr><td>FR-02</td><td>CN-02</td><td>Đợt 2</td><td>M3</td><td>WBS-16</td></tr>
<tr><td>FR-03</td><td>CN-03</td><td>Đợt 1</td><td>M2</td><td>WBS-18</td></tr>
<tr><td>FR-04</td><td>CN-04</td><td>Đợt 1</td><td>M2</td><td>WBS-19</td></tr>
<tr><td>FR-05</td><td>CN-05</td><td>Đợt 1</td><td>M2</td><td>WBS-20</td></tr>
<tr><td>FR-06</td><td>CN-06</td><td>Đợt 2</td><td>M3</td><td>WBS-21</td></tr>
<tr><td>FR-07</td><td>CN-07</td><td>Đợt 2</td><td>M3</td><td>WBS-22, WBS-11, WBS-12</td></tr>
<tr><td>FR-08</td><td>CN-08</td><td>Đợt 2</td><td>M3</td><td>WBS-23</td></tr>
<tr><td>FR-09</td><td>CN-09</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-24</td></tr>
<tr><td>FR-10</td><td>CN-10</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-25</td></tr>
<tr><td>FR-11</td><td>CN-11</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-26</td></tr>
<tr><td>FR-12</td><td>CN-12</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-27</td></tr>
<tr><td>FR-13</td><td>CN-13</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-28</td></tr>
<tr><td>FR-14</td><td>CN-14</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-29</td></tr>
<tr><td>FR-15</td><td>CN-15</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-30, WBS-04</td></tr>
<tr><td>FR-16</td><td>CN-16</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-31</td></tr>
<tr><td>FR-17</td><td>CN-17</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-32</td></tr>
<tr><td>FR-18</td><td>CN-18</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-33</td></tr>
<tr><td>FR-19</td><td>CN-19</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-34</td></tr>
<tr><td>FR-20</td><td>CN-20</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-35</td></tr>
<tr><td>FR-21</td><td>CN-21</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-36</td></tr>
<tr><td>FR-22</td><td>CN-22</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-37, WBS-17</td></tr>
<tr><td>FR-23</td><td>CN-23</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-38</td></tr>
<tr><td>FR-24</td><td>CN-24</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-39</td></tr>
<tr><td>FR-25</td><td>CN-25</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-40</td></tr>
<tr><td>FR-26</td><td>CN-26</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-41, WBS-13, WBS-14</td></tr>
<tr><td>FR-27</td><td>CN-27</td><td>Đợt 3</td><td>M4</td><td>WBS-42</td></tr>
</table></div>
<h3>Yêu cầu phi chức năng</h3>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Mã YC</th><th>Giai đoạn liên quan</th><th>Mốc liên quan</th><th>Hạng mục giá</th></tr>
<tr><td>NFR-01</td><td>Giai đoạn 2, 4</td><td>M1, M5</td><td>WBS-06</td></tr>
<tr><td>NFR-02</td><td>Giai đoạn 2, 4</td><td>M1, M5</td><td>WBS-03, WBS-06</td></tr>
<tr><td>NFR-03</td><td>Giai đoạn 1, 4</td><td>M0, M5</td><td>WBS-06, WBS-07</td></tr>
<tr><td>NFR-04</td><td>Giai đoạn 2–4</td><td>M1, M5</td><td>WBS-05</td></tr>
<tr><td>NFR-05</td><td>Giai đoạn 2–4</td><td>M1, M5</td><td>WBS-05, WBS-22</td></tr>
<tr><td>NFR-06</td><td>Đợt 1, Đợt 3</td><td>M2, M4</td><td>WBS-04, WBS-30</td></tr>
<tr><td>NFR-07</td><td>Giai đoạn 2</td><td>M1</td><td>WBS-03</td></tr>
<tr><td>NFR-08</td><td>Giai đoạn 1, 4</td><td>M0, M5</td><td>WBS-01, WBS-07</td></tr>
</table></div>
<p><em>Nguồn: tổng hợp từ B2.1, B7.2, B7.3, C2/D3 — không phát sinh số liệu mới.</em></p>
<h2 class="section" id="d5">D5. Thuật ngữ</h2>
<div class="table-wrap"><table>
<tr><th>Thuật ngữ</th><th>Giải thích</th></tr>
<tr><td>MVP</td><td>Minimum Viable Product — phạm vi tối thiểu khả dụng, bàn giao lần đầu</td></tr>
<tr><td>KYC</td><td>Know Your Customer — xác minh danh tính người bán trước giao dịch</td></tr>
<tr><td>PII</td><td>Personally Identifiable Information — thông tin định danh cá nhân</td></tr>
<tr><td>IDOR</td><td>Insecure Direct Object Reference — lỗ hổng truy cập trái phép tài nguyên qua tham chiếu trực tiếp</td></tr>
<tr><td>RBAC</td><td>Role-Based Access Control — phân quyền theo vai trò</td></tr>
<tr><td>MFA</td><td>Multi-Factor Authentication — xác thực đa yếu tố</td></tr>
<tr><td>SAST/SCA</td><td>Quét mã nguồn tĩnh / quét thư viện phụ thuộc</td></tr>
<tr><td>UAT</td><td>User Acceptance Testing — kiểm thử nghiệm thu</td></tr>
<tr><td>WBS</td><td>Work Breakdown Structure — cấu trúc phân rã công việc</td></tr>
<tr><td>MD / MM</td><td>Man-Day / Man-Month (21 MD = 1 MM)</td></tr>
<tr><td>UCP</td><td>Use Case Points — ước lượng theo actor/use case, đối chiếu C1.2</td></tr>
<tr><td>TCF / EF</td><td>Technical/Environmental Factor — hệ số điều chỉnh trong UCP</td></tr>
<tr><td>SLA</td><td>Service Level Agreement — cam kết mức dịch vụ</td></tr>
<tr><td>PCI-DSS SAQ A</td><td>Chuẩn bảo mật thẻ thanh toán, mức tự đánh giá A (không lưu số thẻ)</td></tr>
<tr><td>Hypercare</td><td>Hỗ trợ vận hành tăng cường ngay sau go-live</td></tr>
<tr><td>Change Request</td><td>Yêu cầu thay đổi phạm vi/thiết kế đã thống nhất</td></tr>
<tr><td>RACI</td><td>Responsible, Accountable, Consulted, Informed</td></tr>
<tr><td>FTE</td><td>Full-Time Equivalent — quy đổi nhân sự toàn thời gian</td></tr>
<tr><td>Saga (checkout)</td><td>Xử lý giao dịch phân tán nhiều bước đảm bảo nhất quán</td></tr>
<tr><td>IPN</td><td>Instant Payment Notification — webhook xác nhận thanh toán</td></tr>
<tr><td>Payout</td><td>Chi trả định kỳ cho người bán sau kỳ giữ tiền</td></tr>
<tr><td>OWASP ASVS/Top 10</td><td>Chuẩn/danh mục rủi ro bảo mật ứng dụng phổ biến</td></tr>
</table></div>
<footer class="print-footer"><mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: Tên công ty dự thầu]]</mark> · <mark class="todo">[[CẦN ĐIỀN: Tên gói thầu]]</mark> · Tài liệu dự thầu — bảo mật</footer>
</div></main>
</div>
<script>
if (!window.mermaid) {
var ms = document.createElement('script');
ms.src = 'https://cdnjs.cloudflare.com/ajax/libs/mermaid/10.9.1/mermaid.min.js';
ms.onload = function(){ if (window.mermaid) { mermaid.initialize({ startOnLoad: true }); } };
document.head.appendChild(ms);
} else {
mermaid.initialize({ startOnLoad: true });
}
</script>
<script>
document.addEventListener('DOMContentLoaded', function(){
var n = document.querySelectorAll('mark.todo').length;
var b = document.getElementById('draft-banner');
if (b) b.textContent = 'Bản nháp — còn ' + n + ' mục cần điền';
var sections = document.querySelectorAll('main h2[id]');
var links = document.querySelectorAll('#sidebar a');
if ('IntersectionObserver' in window && sections.length) {
var obs = new IntersectionObserver(function(entries){
entries.forEach(function(e){
if (e.isIntersecting) {
links.forEach(function(l){ l.classList.remove('active'); });
var link = document.querySelector('#sidebar a[href="#' + e.target.id + '"]');
if (link) link.classList.add('active');
}
});
}, { rootMargin: '0px 0px -70% 0px' });
sections.forEach(function(s){ obs.observe(s); });
}
});
</script>