4.9 KiB
CTX — Solution Context & Drivers —
| Version | 1.0 |
| Date | YYYY-MM-DD |
| Author | (skill sa-1-context) |
| Status | 🟡 Draft |
| Approved by | PO: — · Tech Lead: — |
| Source | BRIEF_… v1.0 · biên bản … · dashboard … |
| Scope | <hệ thống / phạm vi kiến trúc> |
| Confidence | 🟡 Ước lượng có cơ sở |
Change Log
| Version | Date | Người sửa | Thay đổi | ADR/DEC |
|---|---|---|---|---|
| 1.0 | YYYY-MM-DD | Bản đầu | — |
Sơ đồ thắng về quan hệ và luồng. Bảng/văn bản thắng về ràng buộc và con số.
1. Tóm tắt cho người quyết định
Ba câu. Đọc xong biết bài toán kiến trúc là gì và cái gì đang bó tay ta.
2. Driver — DRV-nn
Áp lực kinh doanh ép ra hệ thống này. Nói được bằng tiền / thời gian / rủi ro / số người. Không nói được ⇒ chưa phải driver, quay lại hỏi.
| ID | Áp lực (định lượng) | Nguồn | Ai xác nhận · ngày | Thuộc tính chất lượng bị ép | Ưu tiên |
|---|---|---|---|---|---|
DRV-01 |
BRIEF §… GOAL-nn | độ trễ · thông lượng · độ chính xác · sẵn sàng · bảo mật · chi phí | Must | ||
DRV-02 |
Should |
Cột "Thuộc tính chất lượng bị ép" là cầu nối sang GĐ2 — nó chính là danh sách QAS phải
lượng hoá. Driver không ép thuộc tính nào ⇒ có thể không phải việc của kiến trúc.
2.1 Định hướng khách gợi ý (tham khảo, KHÔNG phải driver)
| Khách nói | Đây là giải pháp cho vấn đề gì | Đã hỏi ngược chưa | DRV thật rút ra được |
|---|---|---|---|
| "muốn dùng microservices" | ☐ |
🔴 Mỗi dòng ở đây phải được hỏi ngược "làm xong thì cái gì tốt lên, đo bằng gì" trước khi
đưa vào bảng DRV.
3. Ràng buộc — CON-nn
Thứ KHÔNG thương lượng được. Sở thích không phải ràng buộc.
| ID | Nhóm | Ràng buộc | Nguồn (ai · ngày) | Cứng/Mềm | Hệ quả kiến trúc |
|---|---|---|---|---|---|
CON-01 |
Tiền | Ngân sách hạ tầng ≤ … /tháng | PO · | Cứng | Loại phương án … |
CON-02 |
Thời gian | PM · | |||
CON-03 |
Công nghệ | Bắt buộc cloud … vùng … | EA · | Cứng | |
CON-04 |
Con người | Team … người · kỹ năng … · vận hành sau go-live: … | PM/SRE · | Ranh giới service tối đa … (Conway) | |
CON-05 |
Pháp lý | Dữ liệu phải lưu tại … · luật áp dụng … | Legal · | Cứng | |
CON-06 |
Hiện trạng | Bắt buộc tích hợp … · vendor khoá … | Tech Lead · |
Cứng = vi phạm thì dự án bị chặn. Mềm = đổi được nhưng tốn tiền/thời gian, ghi rõ tốn bao nhiêu.
3.1 Nhóm ràng buộc chưa có thông tin
| Nhóm | Ai phải trả lời | Đã hỏi ngày | OQ |
Chặn gì |
|---|
4. Hiện trạng (AS-IS)
4.1 Sơ đồ hệ thống hiện tại
C4 mức Context. Có legend. Nếu chưa có hệ thống nào ⇒ ghi rõ "chưa có", không bỏ trống mục.
flowchart LR
4.2 Dữ liệu — số thật, không phải mô tả
| Nguồn dữ liệu | Bảng/tập chính | Số bản ghi | Tốc độ tăng | Chất lượng | Nguồn số |
|---|---|---|---|---|---|
| /tháng | % bản ghi thiếu/sai: | truy vấn ngày … |
🔴 Không truy cập được dữ liệu thật ⇒ ghi ASM-nn, hạ Confidence toàn tài liệu xuống 🔴.
4.3 Tích hợp đang có
| Hệ thống | Giao thức | Ai sở hữu | SLA của họ | Tài liệu | Đã gọi thử chưa |
|---|---|---|---|---|---|
| đường dẫn | ☐ |
4.4 Vận hành — số thật
| Chỉ số | Giá trị hiện tại | Đỉnh ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Traffic | /ngày | /giờ, ngày … | dashboard … |
| p95 latency | ms | ms | |
| Chi phí hạ tầng | /tháng | hoá đơn tháng … | |
| Sự cố 6 tháng qua | lần · tổng downtime … | log sự cố |
🔴 Đỉnh quan trọng hơn trung bình. Trung bình 340 đơn/ngày với đỉnh 11.000 vào ngày khuyến mãi là hai bài toán kiến trúc khác nhau. Luôn ghi cả hai cột.
5. Giả định — ASM-nn
| ID | Giả định | Cách xác minh | Hệ quả nếu sai | Chủ | Hạn |
|---|---|---|---|---|---|
ASM-01 |
Giả định sai mà hệ quả lớn ⇒ nâng thành ARISK và xác minh ngay trong GĐ1.
6. Ngoài phạm vi
Những thứ người đọc có thể tưởng là có.
7. Open Questions
| ID | Câu hỏi | Hỏi ai | Từ ngày | Chặn gì | Hệ quả nếu trả lời ngược |
|---|---|---|---|---|---|
OQ-001 |
AG1 · OPT |